Mô tả sản phẩm của N,N-Dimethyl-N-dodecyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)ammonium Betaine CAS#13197-76-7
N,N-Dimethyl-N-dodecyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)ammonium betaine (CAS#13197-76-7) là một chất hoạt động bề mặt lưỡng tính dịu nhẹ với tiềm năng gây kích ứng thấp, khiến nó rất phù hợp cho các ứng dụng liên quan đến công thức dành cho da nhạy cảm.
Với cả nhóm ưa nước và kỵ nước trong cấu trúc phân tử, nó cung cấp hoạt tính bề mặt tuyệt vời bằng cách giảm hiệu quả sức căng bề mặt và cải thiện độ hòa tan của các thành phần công thức. Nó cũng duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi pH rộng, mang lại tính linh hoạt trong các hệ thống sản phẩm khác nhau.

Tính chất hóa học của lauryl hydroxysultaine
Điểm sôi | 350℃ [ở 101 325 Pa] |
khối lượng riêng | 1.1 [ở 20℃] |
áp suất hơi | 0Pa ở 25℃ |
Độ hòa tan trong nước | 680 g/L ở 20℃ |
InChI | InChI=1S/C17H37NO4S/c1-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-18(2,3)15-17(19)16-23(20,21)22/h17,19H,4-16H2,1-3H3 |
InChIKey | DDGPBVIAYDDWDH-UHFFFAOYSA-N |
SMILES | [N+](C)(C)(CCCCCCCCCCCC)CC(O)CS([O-])(=O)=O |
LogP | -1,3 ở 25℃ |
Hệ thống đăng ký chất EPA | 1-Dodecanaminium, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-N,N-dimethyl-, muối nội (13197-76-7) |

Lauryl hydroxysulfonyl betaine là một chất hoạt động bề mặt lưỡng tính nhẹ và có hiệu quả cao, chủ yếu được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó đóng vai trò là thành phần quan trọng trong các công thức như dầu gội, sữa tắm, sữa rửa mặt tạo bọt và dung dịch rửa tay khô.
Trong các ứng dụng công nghiệp, nó có thể được sử dụng làm phụ gia dung dịch khoan trong các hoạt động dầu khí, chất tẩy rửa công nghiệp, và chất làm mềm và chống tĩnh điện trong ngành dệt may. Nhờ khả năng tương thích tuyệt vời và hiệu suất vượt trội, lauryl hydroxysulfonyl betaine phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong các lĩnh vực khác nhau.


