Diethylene Glycol Butyl Ether Acetate CAS#124-17-4
2-(2-Butoxyethoxy)ethyl acetate, còn được gọi là Butyldiglycol acetate, có thể được sử dụng như một thành phần chức năng trong việc điều chế màng composite dựa trên poly(vinyl acetate) (PVAc) để hạ thấp nhiệt độ tạo màng tối thiểu (MFT) và cải thiện hiệu suất tạo màng.
Nó cũng có thể được ứng dụng trong công thức chế tạo bột nhão màng dày bạc, đóng vai trò là phụ gia hiệu quả hỗ trợ các ứng dụng xử lý vật liệu tiên tiến.

Tính chất hóa học của 2-(2-Butoxyethoxy)ethyl acetate
Điểm nóng chảy | -32 °C |
Điểm sôi | 245 °C (lit.) |
khối lượng riêng | 0,977 g/mL ở 20 °C (lit.) |
áp suất hơi | <0,01 hPa (20 °C) |
chiết suất | n20/D 1,426 |
điểm chớp cháy | 105 °C |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
độ hòa tan | nước: tan 65 g/L ở 20 °C |
dạng | Chất lỏng |
màu sắc | Không màu |
Mùi | Nhẹ, không để lại dư lượng. |
pH | 3-4 (50 g/l, H2O, 20℃) |
giới hạn nổ | 0,76%, 135°F |
Độ hòa tan trong nước | 65 g/L |
BRN | 1771533 |
Hằng số Định luật Henry | 2,8×101 mol/(m3Pa) ở 25℃, Duchowicz và cộng sự (2020) |
Độ ổn định: | Ổn định, nhưng có thể nhạy cảm với ánh sáng. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, axit, bazơ mạnh. |
Chức năng của thành phần mỹ phẩm | KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT |
HƯƠNG THƠM | |
TẠO HƯƠNG | |
DUNG MÔI | |
InChI | 1S/C10H20O4/c1-3-4-5-12-6-7-13-8-9-14-10(2)11/h3-9H2,1-2H3 |
InChIKey | VXQBJTKSVGFQOL-UHFFFAOYSA-N |
SMILES | CCCCOCCOCCOC(C)=O |
LogP | 1,7 ở 20℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 124-17-4(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Ethanol, 2-(2-butoxyethoxy)-, axetat(124-17-4) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Diethylene glycol monobutyl ether axetat (124-17-4) |
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 19-36/37-36 |
Tuyên bố an toàn | 39-26 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | KJ9275000 |
Nhiệt độ tự bốc cháy | 393 °F |
TSCA | Được liệt kê trong TSCA |
Mã HS | 29153990 |
Nhóm lưu trữ | 10 - Chất lỏng dễ cháy |
Phân loại nguy hiểm | Kích ứng mắt 2 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 124-17-4(Dữ liệu về chất độc hại) |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 6500 mg/kg LD50 qua da ở Thỏ 5640 mg/kg |

Ứng dụng sản phẩm của Diethylene Glycol Butyl Ether Acetate CAS#124-17-4
Este có thể phản ứng với axit, giải phóng nhiệt và tạo ra rượu và axit làm sản phẩm phản ứng. Axit oxy hóa mạnh có thể gây ra phản ứng mãnh liệt tạo đủ nhiệt để đốt cháy các vật liệu tạo thành. Nhiệt cũng có thể được giải phóng khi este tương tác với dung dịch kiềm.
Ngoài ra, phản ứng của este với kim loại kiềm và hydrua có thể tạo ra khí hydro dễ cháy.


