Polyferric Sulfate CAS#10028-22-5

  • Xử lý nước và nước thải – Sắt(III) clorua được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước thải và làm sạch nước uống, bao gồm việc loại bỏ hiệu quả asen và các chất ô nhiễm khác.

  • Ứng dụng luyện kim – Nó đóng vai trò là chất rửa trôi trong luyện kim thủy lực clorua, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chiết xuất và chế biến kim loại một cách hiệu quả.

  • Điện tử và sản xuất PCB – Được sử dụng để khắc đồng trong sản xuất bảng mạch in thông qua phản ứng oxy hóa khử hai bước, đảm bảo độ chính xác và chất lượng trong các linh kiện điện tử.

  • Sử dụng làm xúc tác – Hoạt động như một xúc tác axit Lewis cho các phản ứng như clo hóa thơm và tổng hợp Friedel–Crafts.

Sắt(III) clorua, còn gọi là clorua sắt (III), có nhiều ứng dụng rộng rãi. Trong công nghiệp, nó được dùng để xử lý nước thải và làm sạch nước uống, bao gồm loại bỏ asen; làm chất ngâm chiết trong luyện kim thủy lực clorua; để khắc đồng thông qua phản ứng oxy hóa khử hai bước tạo ra đồng (I) clorua và sau đó là đồng clorua trong sản xuất bảng mạch in; và làm chất xúc tác trong tổng hợp ethylene dichloride từ ethylene và clo. Trong phòng thí nghiệm, nó thường được dùng làm axit Lewis để xúc tác các phản ứng như clo hóa các hợp chất thơm và phản ứng Friedel–Crafts của các hợp chất thơm.

Polyferric Sulfate CAS#10028-22-5

Tính chất hóa học của sắt(III) sunfat

Điểm nóng chảy 480°C
Điểm sôi 101-118 °C
Khối lượng riêng 3.097
Áp suất hơi0Pa ở 20℃
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng
Độ hòa tan tan ít trong ethanol; không tan trong axeton
Hình thức Bột
Màu sắc Màu vàng xám
Độ hòa tan trong nướcTan trong nước. Tan ít trong cồn. Gần như không tan trong axeton và ethyl axetat. Không tan trong axit sunfuric và amoniac.
Nhạy cảm Hút ẩm
Merck14,4032
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 1 mg/m3
NIOSH: TWA 1 mg/m3
LogP-1,031 (ước tính)
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS10028-22-5(Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu hóa học NISTSắt(III) sunfat(10028-22-5)
Hệ thống đăng ký chất EPASắt(III) sunfat (10028-22-5)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm Xn
Tuyên bố rủi ro 22-36/37
Tuyên bố an toàn 26
RIDADR UN 9121
WGK Đức 3
RTECS NO8520000
TSCA Có
Mã HS 2833298080
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm10028-22-5(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Polyferric Sulfate CAS#10028-22-5

Cách sử dụng sản phẩm

Nó được sử dụng rộng rãi để loại bỏ độ đục trong các loại nước công nghiệp khác nhau và để xử lý nước thải từ các ngành như khai khoáng, in nhuộm, sản xuất giấy, chế biến thực phẩm và thuộc da. Nó thể hiện hiệu suất làm sạch tuyệt vời đối với nước bị ô nhiễm nhẹ, nước bị nhiễm tảo, nước thô ở nhiệt độ thấp và có độ đục thấp, và đặc biệt hiệu quả trong việc xử lý nước thô có độ đục cao.

Polyferric Sulfate CAS#10028-22-5

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể