Mô tả sản phẩm Natri Polyphosphat CAS#68915-31-1
Natri polyphosphat xuất hiện dưới dạng khối hoặc vảy thủy tinh trong suốt, không màu. Nó tan trong nước nhưng không tan trong dung môi hữu cơ. Hợp chất này có tính hút ẩm cao và có thể dễ dàng thủy phân thành orthophosphat trong nước ấm hoặc trong dung dịch axit hoặc kiềm. Nó có điểm nóng chảy 616°C, tại đó xảy ra sự phân hủy, và tỷ trọng tương đối (d₂₀/₂₀) là 2,484.

Tính chất hóa học của natri polyphosphat
| Tên tiếng Anh | Natri polyphosphat |
| Từ đồng nghĩa tiếng Anh | Natri hexametaphosphat; NATRI POLYPHOSPHAT CỰC TINH KHIẾT; NATRI POLYPHOSPHAT, TINH THỂ S, + 80 MES H, 96%; Natri hexametaphosphat cấp thực phẩm & cấp kỹ thuật; Natri hexametaphosphat dạng thủy tinh; Polyphosphorsuren, muối natri; dinatri [hydroxy(oxidanidyl)phosphoryl] hydro phosphat; NATRI HEXAMETAPHOSPHAT (CẤP KỸ THUẬT) |
| Số CAS | 68915-31-1 |
| Công thức phân tử | Na3010P3X2 |
| Khối lượng phân tử | 321.88 |
| Số EINECS | 272-808-3 |
| Chỉ số khúc xạ | 1.482 |
| Độ tan | Hòa tan trong dung dịch axit nước (ở mức độ hạn chế) và nước (ở mức độ hạn chế) |
| Dạng | Dạng tinh thể |
| Màu sắc | Trắng đến trắng ngà |
| Mùi | Không mùi |
| Hiệu quả của thành phần mỹ phẩm | Hương thơm Chất tạo phức Bảo quản |
| InChI | InChI=1S/Na.6HO3P/c;6*1-4(2)3/h;6*(H,1,2,3)/q+1/p-6 |
| InChIKey | FWYVLGJBTZNHEM-UHFFFAOYSA-H |
| SMILES | [Na+].P([O-])(=O)=O.P([O-])(=O)=O.P([O-])(=O)=O.P([O-])(=O)=O.P([O-])(=O)=O.P([O-])(=O)=O |


