2,2,6,6-Tetramethylpiperidinooxy CAS#2564-83-2

  • Xúc tác oxy hóa hiệu quả cao – TEMPO là một xúc tác oxy hóa mạnh có khả năng chuyển hóa chọn lọc rượu bậc một thành aldehyde và rượu bậc hai thành ketone với hiệu suất vượt trội.

  • Khả năng dập tắt gốc tự do mạnh mẽ – Là một gốc tự do nitroxide piperidine, nó bắt giữ gốc tự do một cách hiệu quả và giúp cải thiện khả năng kiểm soát và độ ổn định của phản ứng.

  • Hiệu suất dập tắt oxy đơn – TEMPO có thể dập tắt oxy đơn một cách hiệu quả, khiến nó có giá trị cao trong kiểm soát oxy hóa và các ứng dụng tổng hợp hóa học tiên tiến.

  • Độ hòa tan tuyệt vời và dễ xử lý – Nó dễ tan trong nước, ethanol, benzen và các dung môi phổ biến khác, đồng thời dạng tinh thể hoặc lỏng có thể thăng hoa của nó hỗ trợ quá trình xử lý công nghiệp thuận tiện.


 

Mô tả sản phẩm của 2,2,6,6-Tetramethylpiperidinooxy CAS#2564-83-2

2,2,6,6-Tetramethylpiperidinyl oxide, thường được viết tắt là TEMPO, là một gốc tự do nitroxide dựa trên piperidine. Nó xuất hiện dưới dạng tinh thể hoặc chất lỏng màu cam đỏ, dễ thăng hoa và tan dễ dàng trong các dung môi như nước, ethanol và benzen.

TEMPO có hiệu quả cao trong việc bắt giữ các gốc tự do và dập tắt oxy singlet. Ngoài ra, nó còn đóng vai trò là một chất xúc tác oxy hóa hiệu quả, oxy hóa chọn lọc các alcohol bậc một thành aldehyde và alcohol bậc hai thành ketone.1775529260240053.jpg.webp

Tính chất hóa học của 2,2,6,6-Tetramethylpiperidinooxy

Điểm nóng chảy 36-38 °C (lit.)
Điểm sôi 193°C
Khối lượng riêng 1 g/cm3
Áp suất hơi0,4 hPa (20 °C)
Chỉ số khúc xạ 1,4350 (ước tính)
điểm chớp cháy154 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan 9,7g/l
Hình thức Bột
Màu sắc Vàng đến xanh lá cây
pH8,3 (9g/l, H2O, 20℃)
Độ hòa tan trong nướcHòa tan trong tất cả các dung môi hữu cơ. Không hòa tan trong nước.
Merck149140
BRN1422418
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với axit mạnh, chất oxy hóa mạnh. Bảo quản lạnh.
InChIKeyRVWUHFFPEOKYLB-UHFFFAOYSA-N
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS2564-83-2(Cơ sở dữ liệu CAS Tham khảo)
Tham chiếu hóa học NIST1-Piperidinyloxy, 2,2,6,6-tetramethyl-(2564-83-2)
Hệ thống đăng ký chất EPA1-Piperidinyloxy, 2,2,6,6-tetramethyl- (2564-83-2)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm C,Xi
Tuyên bố rủi ro 34-36/37/38
Tuyên bố an toàn 26-36/37/39-45-24/25
RIDADR UN 3263 8/PG 2
WGK Đức 3
RTECS TN8991900
Nhiệt độ tự bốc cháy275 °C
TSCA Có
Loại nguy hiểm 8
Nhóm đóng gói III
Mã HS 29333999

1775529263593807.jpg.webp

Ứng dụng sản phẩm của 2,2,6,6-Tetramethylpiperidinooxy CAS#2564-83-2

TEMPO được sử dụng rộng rãi trong hóa học, sinh học, ngành công nghiệp thực phẩm, nông nghiệp và nhiều lĩnh vực khác. Nó hoạt động như một chất dọn gốc tự do, chất dập tắt oxy đơn và xúc tác oxy hóa chọn lọc.

Trong hóa học polymer, nó được ứng dụng như một chất dọn gốc tự do, chất ức chế, chất chống lão hóa, chất ức chế phân hủy nhiệt, cũng như chất ổn định ánh sáng và nhiệt. Nó cũng có thể phản ứng với các gốc tự do chuỗi hoạt động để tạo thành các loài cộng hóa trị không hoạt động, sau đó có thể tách trở lại thành các gốc tự do chuỗi và tiếp tục phát triển chuỗi.

Trong tổng hợp hữu cơ, TEMPO thường được sử dụng làm xúc tác cho quá trình oxy hóa các loại rượu và polyol khác nhau. Nó oxy hóa chọn lọc các rượu bậc một thành aldehyde mà không bị oxy hóa tiếp thành axit carboxylic, trong khi rượu bậc hai bị oxy hóa thành ketone. Hệ thống TEMPO/NaClO/NaBr là một hệ thống oxy hóa có thể tái chế, trong đó loài oxy hóa thực sự là ion N-oxoammonium được hình thành do quá trình oxy hóa TEMPO bằng NaClO. Trong chu trình này, nhóm hydroxyl bị oxy hóa trong khi TEMPO được tái tạo bởi chất đồng oxy hóa, cho phép quá trình oxy hóa tiếp tục một cách hiệu quả. Ngoài ra, nhiều hệ thống oxy hóa dựa trên TEMPO khác cũng được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp.1775529275145446.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể