Mô tả sản phẩm của 2-Amino-5-nitropyrimidine CAS#3073-77-6
2-Amino-5-nitropyrimidine (CAS# 3073-77-6) là một hợp chất hóa học dạng rắn, màu vàng nhạt (C4H4N4O2), chủ yếu được sử dụng làm chất trung gian dược phẩm, đặc biệt trong tổng hợp các tác nhân kháng khuẩn. Sản phẩm thường được cung cấp với độ tinh khiết >98%, có điểm nóng chảy 235-237 °C(lit.), và thường được bảo quản ở nhiệt độ phòng trong môi trường mát, tối và khí trơ.
Tính chất hóa học của 2-Amino-5-nitropyrimidine
| Điểm nóng chảy | 235-237 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 256,57°C (ước tính thô) |
| Khối lượng riêng | 1,5799 (ước tính thô) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,8010 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng |
| Độ hòa tan | tan trong Dimethylformamide |
| Pka | 0,04±0,10 (dự đoán) |
| Hình thức | Bột tinh thể mịn |
| Màu sắc | Màu vàng nhạt |
| InChIKey | SSHFCFRJYJIJDV-UHFFFAOYSA-N |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 3073-77-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | 2-Amino-5-nitropyrimidine(3073-77-6) |
| Mã nguy hiểm | Xi,Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-20/21/22 |
| Tuyên bố an toàn | 26-37/39-36 |
| WGK Đức | 3 |
| Loại nguy hiểm | CHẤT GÂY KÍCH ỨNG |

Ứng dụng sản phẩm của 2-Amino-5-nitropyrimidine (CAS# 3073-77-6)
2-Amino-5-nitropyrimidine ban đầu được xác định trong vi khuẩn ưa mặn cực đoan. Là một chất tan tương thích tham gia vào việc điều hòa áp suất thẩm thấu của tế bào, nó giúp vi sinh vật tồn tại trong môi trường nồng độ muối cao khắc nghiệt. Nhờ những đặc tính này, hợp chất đã cho thấy tiềm năng thương mại đáng kể trong các lĩnh vực như bảo vệ sinh học, y sinh học và công nghệ sinh học.

