Mô tả sản phẩm của 2-Dimethylaminoisopropyl Chloride Hydrochloride CAS#4584-49-0
2-Dimethylaminoisopropyl chloride hydrochloride là dạng hydrochloride của 2-Dimethylaminoisopropyl Chloride, chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp các chất tương tự chalcone ưa lipid có hoạt tính chống lao.
Tính chất hóa học của 2-Dimethylaminoisopropyl chloride hydrochloride
| Điểm nóng chảy | 187-190 °C(lit.) |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| độ hòa tan | 2000g/l |
| dạng | Bột kết tinh |
| màu sắc | Trắng đến kem nhạt |
| pH | 5-6 (500g/l, H2O, 20℃) |
| Độ hòa tan trong nước | 2000 g/L (20 º C) |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| BRN | 3670215 |
| InChI | InChI=1S/C5H12ClN.ClH/c1-5(6)4-7(2)3;/h5H,4H2,1-3H3;1H |
| InChIKey | OCWGRWAYARCRTQ-UHFFFAOYSA-N |
| SMILES | C(Cl)(C)CN(C)C.Cl |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 4584-49-0(Cơ sở dữ liệu CAS tham khảo) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | 2-Clo-N,N-đimetyl-1-propanamin hydroclorua (4584-49-0) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn,Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36 |
| RIDADR | 2811 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | TY1225000 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 6.1(b) |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29211980 |

Ứng dụng chính
Hợp chất này là một khối xây dựng quan trọng cho nhiều loại thuốc:
Thuốc chống loạn thần: Tổng hợp Chlorpromazine
Thuốc kháng histamin: Tổng hợp Promethazine (Phenergan) và Isothipendyl
Thuốc opioid: Chất trung gian để sản xuất Methadone
Thuốc chống trầm cảm: Tổng hợp Doxepin hydrochloride
Khác: Được sử dụng trong việc tạo ra methaqualone và chalcone ưa lipid cho nghiên cứu chống lao

