Mô tả sản phẩm của 3-Hexylthiophene CAS#1693-86-3
3-Hexylthiophene là một phân tử hữu cơ có công thức phân tử C₁₀H₁₆S và số CAS 1693-86-3. Nó tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu đến vàng nhạt, với khối lượng riêng từ 0,926–0,936 g/cm³, điểm sôi 225,6°C, điểm chớp cháy 64,2°C, chỉ số khúc xạ từ 1,496 đến 1,505 và áp suất hơi 0,1 mmHg ở 25°C. Để duy trì độ ổn định, sản phẩm này cần được bảo quản trong bình kín hoàn toàn ở nơi khô ráo và thoáng mát.
Hợp chất này chủ yếu đóng vai trò là monome để điều chế poly(3-hexylthiophene) (P3HT), một polyme liên hợp quan trọng. P3HT có thể được pha trộn với các dẫn xuất fullerene để sản xuất pin mặt trời hữu cơ dị thể khối. Hơn nữa, nó có thể trải qua quá trình trùng hợp theo con đường GRIM để tạo ra các copolymer khối, được ứng dụng trong transistor màng mỏng hữu cơ và các linh kiện điện tử hữu cơ khác.

Tính chất hóa học của 3-Hexylthiophene
Điểm nóng chảy | -39,15°C (ước tính) |
Điểm sôi | 65 °C/0,45 mmHg (lit.) |
Khối lượng riêng | 0,936 g/mL ở 25 °C (lit.) |
Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,496(lit.) |
điểm chớp cháy | 100 °F |
Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng |
Hình thức | Chất lỏng |
Màu sắc | Trong suốt không màu đến hơi vàng hoặc đỏ |
Độ hòa tan trong nước | Tan một phần trong nước. |
BRN | 1617129 |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 1693-86-3(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Mã nguy hiểm | Xn,Xi |
Tuyên bố rủi ro | 10-20/21/22-36/37/38-20 |
Tuyên bố an toàn | 16-26-36-37/39 |
RIDADR | UN 1993 3/PG 3 |
WGK Đức | 3 |
Loại nguy hiểm | 3 |
Nhóm đóng gói | III |
Mã HS | 29349990 |

Ứng dụng sản phẩm của 3-Hexylthiophene CAS#1693-86-3
3-Hexylthiophene được sử dụng rộng rãi để chế tạo điốt phát quang polymer, transistor hữu cơ, pin mặt trời, điện trở quang, lớp phủ chống tĩnh điện và thiết bị cảm biến quang điện tử. Nhờ các đặc tính điện tử đặc trưng, nó là ứng cử viên hàng đầu cho các hệ thống điện tử hữu cơ và quang điện tử đa dạng.


