Mô tả sản phẩm của 5-Aminoisoquinoline CAS#1125-60-6
5-Aminoisoquinoline là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8N2, khối lượng phân tử 144,173 và số CAS 1125-60-6. Nó xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu vàng đến nâu và có điểm nóng chảy 127–130°C, điểm sôi 335,7°C ở 760 mmHg, điểm chớp cháy 183,3°C và khối lượng riêng 1,21 g/cm³. Để có độ ổn định tối ưu, nên bảo quản trong vật chứa kín chặt ở môi trường mát, khô và thông gió tốt, tránh ánh sáng và để xa các chất oxy hóa.
5-Aminoisoquinoline thường được tổng hợp thông qua quá trình khử nitroisoquinoline hoặc qua phản ứng Bucherer của hydroxyisoquinoline, và nó chủ yếu được sử dụng như một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.
Tính chất hóa học của 5-Aminoisoquinoline
| Điểm nóng chảy | 125-128 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 312.78°C (ước tính) |
| Khối lượng riêng | 1.1148 (ước tính) |
| Chỉ số khúc xạ | 1.7080 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, đậy kín trong môi trường khô, ở nhiệt độ phòng |
| Độ hòa tan | Chloroform, Ethyl Acetate, Methanol |
| Pka | 5.67±0.13 (dự đoán) |
| Hình thức | Bột kết tinh |
| Màu sắc | Vàng nâu |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với ánh sáng |
| BRN | 114465 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 1125-60-6 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | 5-Isoquinolinamine(1125-60-6) |
| Mã nguy hiểm | Xn,Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 38-20/21/22-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 36/37/39-26-37/39-36 |
| WGK Đức | 3 |
| Lưu ý nguy hiểm | Chất gây kích ứng |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29334900 |



