Sáp paraffin CAS 8002-74-2

  • Ứng dụng đa dạng:Parafin được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm y tế, đóng gói, xây dựng và nông nghiệp.

  • Tính chất ổn định:Nó có tính chất vật lý và hóa học ổn định, giúp đáng tin cậy cho việc sử dụng lâu dài.

  • Hiệu quả về chi phí:Parafin là sản phẩm có chi phí thấp với nguồn cung rộng rãi, lý tưởng cho sản xuất quy mô công nghiệp.

  • Tiềm năng lưu trữ năng lượng:Nhờ nhiệt ẩn chuyển pha cao, parafin được nghiên cứu để sử dụng trong vật liệu lưu trữ năng lượng chuyển pha.

Paraffin là một hỗn hợp hydrocarbon có nguồn gốc từ các phần chưng cất cụ thể của dầu mỏ, dầu đá phiến hoặc các loại dầu khoáng bitum khác. Thành phần chính là alkane rắn, không mùi và không vị. Paraffin bao gồm các alkane bão hòa mạch thẳng với khối lượng phân tử khác nhau, thường được biểu diễn bằng công thức tổng quát CnH2n+2. Tùy thuộc vào trạng thái vật lý, paraffin được phân loại thành ba loại: paraffin lỏng, paraffin rắn và sáp vi tinh thể.

Sáp paraffin, một sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ, là chất vô định hình nhưng có cấu trúc tinh thể rõ rệt. Nó thường được thu được từ phân đoạn dầu bôi trơn của dầu thô thông qua tinh chế bằng dung môi, khử sáp hoặc kết tinh đông lạnh. Sau đó, hỗn hợp sáp được khử dầu bằng dung môi và tinh chế. Sáp paraffin được sử dụng trong sản xuất axit béo cao hơn, rượu, diêm, nến, chất chống thấm nước, thuốc mỡ, vật liệu cách điện và nhiều ứng dụng khác.

1753428140160854.jpg.webp

Thông tin cơ bản

Tên hóa học:Sáp parafin
Tên khác:Paraffin; Sáp paraffin CAS 8002-74-2; Sáp paraffin tinh khiết
CAS:8002-74-2
EINECS:232-315-6
Loại:Phụ gia thực phẩm; Nguyên liệu hữu cơ; Muối vô cơ
Công thức phân tử:C21H27NO3
Khối lượng phân tử:341.44398

Tính chất hóa học

Điểm nóng chảy 58-62 °C ((ASTM D 87))
Điểm sôi 322 °C
khối lượng riêng 0,82 g/mL ở 20 °C
chiết suấtn20/D 1,45
nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
độ hòa tanTan trong chloroform, ether, tinh dầu và hầu hết các dầu cố định ấm; tan ít trong ethanol; thực tế không tan trong acetone, ethanol (95%) và nước. Paraffin có thể được trộn với hầu hết các loại sáp nếu được nấu chảy và làm nguội.
dạngđộ nhớt cực thấp
màu sắcmàu trắng
Mùikhông mùi
giới hạn nổ0,6-6,5%(V)
1753428128118669.jpg.webp

Paraffin có nhiều ưu điểm, bao gồm chi phí thấp, sẵn có rộng rãi, không màu, không mùi, tính chất vật lý và hóa học ổn định, và nhiệt ẩn chuyển pha cao. Những đặc tính này khiến nó có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực như y học, đóng gói, xây dựng, ngụy trang quân sự, công nghiệp và nông nghiệp. Nó cũng được nghiên cứu rộng rãi để sử dụng trong vật liệu lưu trữ năng lượng chuyển pha.

1753428133389341.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể