Mô tả sản phẩm Aminopyrazine CAS#5049-61-6
Aminopyrazine được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ và sản xuất dược phẩm. Nó đóng vai trò là nền tảng quan trọng cho quá trình tổng hợp bốn thành phần của imidazolidinedione và được ứng dụng rộng rãi trong việc điều chế các chất trung gian dược phẩm.
Tính chất hóa học của Aminopyrazine
| Điểm nóng chảy | 118-120 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 167,6°C (ước tính thô) |
| Khối lượng riêng | 1,1031 (ước tính thô) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5200 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng |
| Độ hòa tan | tan trong Methanol |
| Pka | 3,22±0,10 (dự đoán) |
| Hình thức | Bột kết tinh |
| Màu sắc | Hơi vàng đến màu be |
| Độ hòa tan trong nước | hòa tan |
| BRN | 107025 |
| InChIKey | XFTQRUTUGRCSGO-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | -0.07 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 5049-61-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Aminopyrazine(5049-61-6) |
| Mã nguy hiểm | Xi,F |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-11 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-37/39 |
| WGK Đức | 3 |
| Mã HS | 29339990 |

Ứng dụng sản phẩm của Aminopyrazine CAS#5049-61-6
Aminopyrazine là một chất trung gian tổng hợp hữu cơ và dược phẩm quan trọng. Nó được sử dụng làm nền tảng cho quá trình tổng hợp bốn thành phần của imidazolidinedione và chủ yếu được ứng dụng trong nghiên cứu và phát triển phòng thí nghiệm, nghiên cứu hóa sinh và các quy trình sản xuất hóa sinh.

