4-Chlorophenoxyacetic acid là một loại thuốc diệt cỏ. Sự phân hủy của nó trong môi trường nước đã được nghiên cứu thông qua các quá trình oxy hóa điện hóa tiên tiến, sử dụng một tế bào không phân chia với cực dương bạch kim (Pt).

Thông số
Điểm nóng chảy | 157-159 °C |
Điểm sôi | 266,91°C (ước tính thô) |
khối lượng riêng | 1,3245 (ước tính thô) |
chiết suất | 1,5250 (ước tính) |
nhiệt độ bảo quản | Đóng kín trong môi trường khô, nhiệt độ phòng |
độ hòa tan | 957mg/l |
dạng | tinh thể |
pka | pK1: 3,10 (25°C) |
màu sắc | Trắng đến be nhạt |
Độ hòa tan trong nước | 848mg/L (25 ºC) |
BRN | 1211804 |
LogP | 2.250 |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 122-88-3(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Axit 4-clorophenoxyaxetic(122-88-3) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit 4-clorophenoxyaxetic (122-88-3) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xn,Xi |
Tuyên bố rủi ro | 22-R22 |
Tuyên bố an toàn | 22-24/25 |
RIDADR | 2811 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | AG0175000 |
F | 21 |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | CHẤT GÂY KÍCH ỨNG |
Mã HS | 29189090 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 122-88-3(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 đường uống ở chuột: 850mg/kg |

4-chlorophenoxyacetic acid (CAS# 122-88-3) là một hợp chất có giá trị ứng dụng đáng kể trong nhiều lĩnh vực. Trong nông nghiệp, nó hoạt động như một chất điều hòa sinh trưởng thực vật đa chức năng và có hiệu quả cao với hoạt tính giống auxin. Nó thúc đẩy quá trình sinh tổng hợp và chuyển hóa sinh học trong cây, khiến nó được sử dụng rộng rãi trên các loại cây trồng như cà chua, nho và rau.


