Indole-3-butyric acid là axit indol-3-yl cacboxylic, trong đó axit butanoic được gắn vào nhóm 1H-indol-3-yl ở vị trí thứ nhất. Nó hoạt động như một hormone thực vật, auxin và chất chuyển hóa thực vật. Hợp chất này có nguồn gốc từ axit butyric và là axit liên hợp của indol-3-butyrat.

Thông số
Điểm nóng chảy | 124-125,5 °C (lit.) |
Điểm sôi | 341,55°C (ước tính thô) |
khối lượng riêng | 1,1255 (ước tính thô) |
mật độ khối | 360kg/m3 |
chiết suất | 1,5440 (ước tính) |
nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
độ hòa tan | DMF: 25 mg/mL; DMSO: 25 mg/mL; Ethanol: 25 mg/mL; PBS (pH 7,2): 0,1 mg/mL |
pka | 4,83±0,10 (dự đoán) |
dạng | Chất lỏng |
màu sắc | Trong suốt không màu đến vàng nhạt |
Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước (0,25g/L). |
Nhạy cảm | Nhạy cảm với không khí |
Merck | 14,4965 |
BRN | 171120 |
Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Nhạy cảm với ánh sáng. |
InChIKey | JTEDVYBZBROSJT-UHFFFAOYSA-N |
LogP | 2.300 |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 133-32-4(Cơ sở dữ liệu CAS Tham khảo) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit indole-3-butyric (133-32-4) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | T,Xi |
Tuyên bố rủi ro | 25-36/37/38 |
Tuyên bố an toàn | 26-36-45-38-36/37/39-28A |
RIDADR | UN 2811 6.1/PG 3 |
WGK Đức | 3 |
RTECS | NL5250000 |
F | 8-10-23 |
Lưu ý nguy hiểm | Chất gây kích ứng |
TSCA | T |
Loại nguy hiểm | 6.1 |
Nhóm đóng gói | III |
Mã HS | 29339990 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 133-32-4(Dữ liệu về các chất độc hại) |
Độc tính | LD50 i.p. ở chuột: 100 mg/kg (Anderson) |

Axit indole butyric (IBA) là một chất điều hòa sinh trưởng thực vật đa năng thuộc nhóm indole, được biết đến với hiệu quả như một tác nhân kích thích ra rễ. Nó thúc đẩy hình thành rễ ở cả cây cảnh thân thảo và thân gỗ. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng để tăng cường đậu quả ở cây trồng, cải thiện tỷ lệ đậu quả tổng thể.


