DBDPO (Decabromodiphenyl Oxide) là bột màu trắng đến trắng ngà với khối lượng phân tử 959,9 g/mol. Nó thường được sử dụng làm chất chống cháy trong nhiều ứng dụng khác nhau như nhựa, dệt may và điện tử nhờ đặc tính chống cháy tuyệt vời. Về nhận dạng mối nguy, theo Hệ thống Đánh giá NFPA-704 M, nó được phân loại là Sức khỏe 2, Tính dễ cháy 0 và Tính phản ứng 0, cho thấy nó gây nguy hại sức khỏe ở mức trung bình, nhưng không dễ cháy hoặc phản ứng trong điều kiện thông thường. DBDPO chỉ tan rất ít trong nước, khiến nó ít có khả năng rò rỉ ra môi trường nước. Tuy nhiên, cần xử lý đúng cách để tránh rủi ro sức khỏe, đặc biệt trong các môi trường công nghiệp quy mô lớn.

Thông số
Điểm nóng chảy | >300 °C (lit.) |
Điểm sôi | 425°C |
Khối lượng riêng | 3 g/cm3 |
Áp suất hơi | 0Pa ở 21℃ |
Chỉ số khúc xạ | 1,5000 (ước tính) |
điểm chớp cháy | -12 °C |
nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
Độ hòa tan | <0,0001mg/l |
Hình thức | Chất rắn |
Màu sắc | Trắng đến nâu nhạt |
Độ hòa tan trong nước | <0,1 g/100 mL ở 20 ºC |
BRN | 2188438 |
Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
InChIKey | WHHGLZMJPXIBIX-UHFFFAOYSA-N |
LogP | 6,625 ở 25℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 1163-19-5(Cơ sở dữ liệu CAS) |
IARC | 3 (Tập 48, 71) 1999 |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Decabromodiphenyl oxide (1163-19-5) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xn,Xi,N,F |
Tuyên bố rủi ro | 20/21/22-67-65-63-50/53-48/20-38-11 |
Tuyên bố an toàn | 36/37-62-61-60-16 |
RIDADR | 3152 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | KN3525000 |
Lưu ý nguy hiểm | Chất gây kích ứng |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | 9 |
Nhóm đóng gói | II |
Mã HS | 29093031 |
Nguy hiểmDữ liệu các chất | 1163-19-5(Dữ liệu về các chất độc hại) |
Độc tính | Đánh giá IARC: Nhóm 3 IMEMDT 48,73,90; Bằng chứng hạn chế trên động vật IMEMDT 48,73,90. Nghiên cứu gây ung thư của NTP (thức ăn); Một số bằng chứng: chuột cống NTPTR* NTP-TR-309,86; (thức ăn); Bằng chứng không rõ ràng: chuột nhắt NTPTR* NTP-TR-309,86. Các hợp chất biphenyl polybromua ar |

Decabromodiphenyl oxit là một chất chống cháy loại phụ gia trơ, được biết đến với độ ổn định nhiệt tuyệt vời và hiệu quả kinh tế cao. Nó được ứng dụng rộng rãi trong nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn, hàng dệt may và chất kết dính. Các ứng dụng chính bao gồm polystyrene chịu va đập cao, polyester nhiệt dẻo gia cường sợi thủy tinh và hợp chất đúc, lớp phủ đùn polyethylene mật độ thấp, polypropylen (cả homopolymer và copolymer), acrylonitril butadien styren (ABS), nylon và polyvinyl clorua (PVC).


