Polydimethyldiallylammonium clorua có sẵn dưới dạng lỏng, không màu đến vàng nhạt và nhớt, hoặc dạng rắn dưới dạng bột trắng đến vàng nhạt. Cả hai dạng đều tan hoàn toàn trong nước, tạo thành dung dịch thực, giúp sản phẩm rất thuận tiện cho các ứng dụng yêu cầu trộn với nước, như các quy trình xử lý nước khác nhau.
Tính chất hóa học của Poly(diallyldimethylammonium clorua)
| Khối lượng riêng | 1,09 g/mL ở 25 °C |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,417 |
| điểm chớp cháy | 100 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ phòng, giữ khô và mát |
| Hình thức | Chất lỏng nhớt |
| Ngoại quan | Chất lỏng nhớt không màu đến vàng nhạt |
| Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, sắt và muối sắt, thép, đồng, hợp kim đồng, nhôm. |
| SMILES | [N+](C)(C)(CCCCCC[N+](C)(C)CCC*)CCCCCC[N+](C)(C)CCC*.[Cl-].[Cl-].[Cl-] |$;;;;;;;;;;;;;;;*;;;;;;;;;;;;;*;;;$| |
| LogP | -2,301 (ước tính) |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 26062-79-3 |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Poly(dimethyl diallyl amoni clorua) (26062-79-3) |
Thông tin an toàn
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36 |
| WGK Đức | 2 |
| RTECS | BP6360000 |
| Độc tính | LD50 đường uống ở chuột: 3g/kg |
Poly(diallyldimethylamoni clorua) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Trong xử lý nước, nó được dùng để làm sạch nước uống bằng cách loại bỏ tạp chất, và xử lý nước thải công nghiệp từ quy trình nhuộm và hóa chất, cũng như nước thải đô thị. Nó cũng hỗ trợ khử màu, lọc và khử nước bùn. Trong lĩnh vực nhuộm và hoàn thiện dệt may, nó đóng vai trò là chất cố định không chứa formaldehyde, cải thiện độ bền màu.


