Mô tả sản phẩm 2-Ethylhexanoyl chloride (CAS#760-67-8)
2-Ethylhexanoyl chloride (CAS# 760-67-8) là một chất lỏng acyl chloride trong suốt, không màu đến hơi vàng với mùi hăng mạnh. Nó có điểm sôi 67-68℃, điểm chớp cháy 79℃, trọng lượng riêng 0,939, pH axit và tan trong nước. Nó chủ yếu được sử dụng làm chất trung gian hóa học trong sản xuất peroxide hữu cơ, dược phẩm và hóa chất nông nghiệp.
Tính chất hóa học của 2-Ethylhexanoyl chloride
| Điểm nóng chảy | <-75°C |
| Điểm sôi | 67-68 °C/11 mmHg (lit.) |
| Khối lượng riêng | 0,939 g/mL ở 25 °C (lit.) |
| Áp suất hơi | 0,72 mm Hg (67,7 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,433 (lit.) |
| điểm chớp cháy | 157 °F |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Hình thức | chất lỏng trong suốt |
| Màu sắc | Không màu đến gần như không màu |
| Độ hòa tan trong nước | Phản ứng với nước. |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với độ ẩm |
| BRN | 956601 |
| InChIKey | WFSGQBNCVASPMW-UHFFFAOYSA-N |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 760-67-8(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Hexanoyl clorua, 2-etyl-(760-67-8) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Hexanoyl clorua, 2-etyl- (760-67-8) |
| Mã nguy hiểm | C |
| Tuyên bố rủi ro | 34-43-41-23-22 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-45-25 |
| RIDADR | UN 3265 8/PG 2 |
| WGK Đức | 1 |
| RTECS | MP4525000 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 8 |
| Nhóm đóng gói | II |
| Mã HS | 29159080 |
Ứng dụng
Sản xuất peroxide: Tiền chất quan trọng cho các chất khơi mào peroxide hữu cơ được sử dụng trong sản xuất polymer.
Tổng hợp: Được sử dụng để điều chế các este chuyên dụng, dẫn xuất glucose và polymer có tính chất quang điện.
Thuốc thử: Đóng vai trò là chất trung gian hoạt động cho các thành phần nông dược và dược phẩm.


