Mô tả sản phẩm Isopropyl Palmitate CAS#142-91-6 Isopropyl palmitate là một chất làm mềm da cổ điển được sử dụng thường xuyên trong các công thức mỹ phẩm đương đại. Nó mang lại cảm giác da nhẹ, tươi mới và lan tỏa nhanh khi thoa, đủ tiêu chuẩn để trở thành chất mang nền hoặc phụ gia điều hòa hoàn hảo cho nhiều dòng mỹ phẩm khác nhau.
Nguyên liệu thô này có độ ổn định mạnh mẽ và có thể chống lại quá trình oxy hóa và sự phát triển của mùi ôi. Những đặc tính này bảo toàn chất lượng của sản phẩm mỹ phẩm trong suốt quá trình bảo quản. Nó mang lại bề mặt da mềm mại, mượt mà và không nhờn, khẳng định vị thế là một chất làm mềm da hiệu suất cao.
Tính chất hóa học của isopropyl palmitate
| Điểm nóng chảy | 11-13 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 160°C 2mm |
| Khối lượng riêng | 0,852 g/mL ở 25 °C (lit.) |
| Áp suất hơi | 0,007Pa ở 25℃ |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,438(lit.) |
| điểm chớp cháy | >230 °F |
| Nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| Độ hòa tan | <0,001 g/l |
| Màu sắc | Không màu |
| Mùi | mùi rất nhẹ |
| Độ hòa tan trong nước | Không trộn lẫn hoặc khó trộn với nước. |
| BRN | 1786567 |
| InChIKey | XUGNVMKQXJXZCD-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | 8.16 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 142-91-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Isopropyl palmitate(142-91-6) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Isopropyl palmitate (142-91-6) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 36/38-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36 |
| WGK Đức | - |
| RTECS | RT4900000 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29157090 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 142-91-6(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |
| Độc tính | chuột, LD50, tiêm màng bụng, 100mg/kg (100mg/kg), Dịch vụ Thông tin Kỹ thuật Quốc gia. Tập AD277-689, |

Ứng dụng sản phẩm của Isopropyl Palmitate CAS#142-91-6 Thành phần này được đưa rộng rãi vào các công thức mỹ phẩm để mang lại lợi ích dưỡng ẩm và điều hòa da vượt trội. Nó có ái lực tốt với da và có thể được hấp thụ nhanh chóng. Nó có khả năng thẩm thấu vào nang lông và đi sâu vào lớp hạ bì, giúp tăng tốc độ phân phối các hoạt chất chức năng và khai phá hết hiệu quả của chúng.
Với vai trò là dung môi mỹ phẩm, chất giữ ẩm và chất tăng cường thẩm thấu, isopropyl palmitate là lựa chọn phổ biến cho các sản phẩm chăm sóc chống nắng, dầu tắm, dầu xả tóc, kem dưỡng da mặt và cơ thể, kem chống nắng cũng như kem cạo râu.
Liều lượng khuyến nghị của nó cho các hệ thống mỹ phẩm nằm trong khoảng từ 2% đến 10%.

