Twain 80 là một chất nhũ hóa tổng hợp không ion được sử dụng rộng rãi trong ngành mỹ phẩm, thực phẩm và dược phẩm. Quá trình sản xuất bao gồm xúc tác kiềm, trong đó ethylene oxide phản ứng với este axit béo sorbitol và este axit béo sorbitan. Trong phản ứng này, mỗi mol sorbitol hoặc anhydrit sorbitan tương ứng của nó phản ứng với 20 mol ethylene oxide. Ban đầu được phát triển bởi công ty ICI của Mỹ, “Twain” là tên thương hiệu mà ICI đặt cho loại chất nhũ hóa này. Các số sản phẩm khác nhau, như Twain 60 và Twain 80, được sử dụng để chỉ định các axit béo tham gia vào quá trình tổng hợp.

Thông số
Điểm nóng chảy | -25 °C |
Điểm sôi | >100°C |
khối lượng riêng | 1,08 g/mL ở 20 °C |
áp suất hơi | <1 mm Hg ( 20 °C) |
chiết suất | n |
FEMA | 2917 | POLYSORBATE 80 |
điểm chớp cháy | >230 °F |
nhiệt độ bảo quản | -20°C |
độ hòa tan | DMSO (hòa tan), Methanol (hơi tan) |
dạng | chất lỏng nhớt |
màu sắc | Amber |
Trọng lượng riêng | 1,080 (25/4℃) |
Khoảng pH | 6 |
Mùi | mùi cồn nhẹ |
pH | 5-7 (50g/l, H2O, 20℃) |
Loại mùi | mùi cồn |
nguồn gốc sinh học | tổng hợp |
Độ hòa tan trong nước | 5-10 g/100 mL ở 23 ºC |
Merck | 14,7582 |
Cân bằng ưa nước - ưa dầu (HLB) | 10 |
LogP | 4.392 (ước tính) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Polysorbate 80 (9005-65-6) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38-37/38-41 |
Tuyên bố an toàn | 24/25-36/37/39-36-26 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | WG2934000 |
F | 3 |
TSCA | Có |
Mã HS | 34021300 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 9005-65-6(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 ở chuột nhắt, chuột cống (ml/kg): 7,5; 6,3 i.p. (Varma) |

Chất nhũ hóa; Tá dược dược phẩm; Chất hoạt động bề mặt không ion; Chất hoạt động bề mặt công nghiệp; Phụ gia hóa học; Dung môi hữu cơ; Sản phẩm hóa học hữu cơ; Phụ gia thực phẩm; Thuốc thử hữu cơ khác; Thuốc thử sinh hóa; Chất hoạt động bề mặt; Trung gian dược phẩm; Chất tẩy rửa; Vi sinh vật; Các loại thuốc thử hóa học; Dung môi; Hợp chất vô cơ và muối; Sản phẩm công nghiệp hóa học hữu cơ; Hợp chất liti hữu cơ và bazơ hữu cơ; Nguyên liệu hóa học hữu cơ; Trung gian; Hóa sinh; Chất hoạt động bề mặt không ion dùng cho hóa sinh; Thành phần và hóa chất mỹ phẩm; Chất tẩy rửa; Chất nhũ hóa; Thuốc thử và chất bổ sung; Tween; Thuốc thử sinh hóa – chất hoạt động bề mặt; Nguyên liệu hóa học hữu cơ; Nguyên liệu; Nguyên liệu hóa chất hàng ngày; Nguyên liệu khác; Thuốc thử sinh hóa – axit amin; Phụ gia thuốc nhuộm và các phụ gia hóa học khác – phụ gia thuốc nhuộm; Phụ gia; Vật liệu hóa học.


