Mô tả sản phẩm Guaifenesin CAS#93-14-1
Guaifenesin, còn được gọi là methyl glyceryl phenyl ether, glycerol guaiacolate hoặc glyceryl guaifenesin, là một thuốc long đờm giúp thúc đẩy việc loại bỏ chất nhầy đường hô hấp. Sau khi dùng đường uống, nó kích thích niêm mạc dạ dày, gây ra sự tăng tiết phản xạ của tuyến phế quản. Quá trình này giúp giảm độ nhớt của đờm, làm cho chất nhầy đặc dễ khạc ra hơn, đặc biệt ở những người có quá nhiều đờm khó tống xuất.
Guaifenesin cũng được báo cáo có tính chất khử trùng và bảo quản có thể giúp giảm mùi đờm khó chịu, cũng như các tác dụng chống ho, chống co thắt và chống co giật. Nó được sử dụng cho ho có đờm và các tình trạng liên quan đến quá nhiều chất nhầy, bao gồm áp xe phổi, giãn phế quản và hen phế quản thứ phát liên quan đến viêm phế quản mạn tính. Nó thường được dùng kết hợp với các thuốc giảm ho và chống hen khác.
Guaifenesin được hấp thu qua đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh trong máu trong vòng 1–3 giờ sau khi dùng. Phần lớn hợp chất được thải trừ qua đường ruột, trong khi một phần nhỏ hơn được chuyển hóa thành các dẫn xuất liên hợp axit glucuronic và nhanh chóng bị loại bỏ qua nước tiểu.
Guaifenesin xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng với điểm nóng chảy 78,5–79°C và điểm sôi 215°C ở 2,53 kPa. Ở 25°C, 1 g tan trong 20 mL nước. Nó tan trong ethanol, chloroform, glycerol và dimethylformamide, dễ tan trong benzen, và không tan trong ether dầu hỏa. Hợp chất có vị hơi đắng và mùi nhẹ đặc trưng.

Tính chất hóa học của Guaifenesin
| Điểm nóng chảy | 77-81 °C |
| Điểm sôi | 215 °C (19 mmHg) |
| khối lượng riêng | 1.1825 (ước tính thô) |
| chiết suất | 1.5550 (ước tính) |
| điểm chớp cháy | 215°C/19mm |
| nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| độ hòa tan | 50g/l (thực nghiệm) |
| pka | 13.53±0.20(Dự đoán) |
| màu sắc | Trắng đến trắng ngà |
| Độ hòa tan trong nước | 5 g/100 mL (25 ºC) |
| Merck | 144555 |
| BRN | 2049375 |
| InChIKey | HSRJKNPTNIJEKV-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | 1.39 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 93-14-1(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | 3-(O-methoxyphenoxy)-1,2-propanediol(93-14-1) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Guaifenesin (93-14-1) |
| Mã nguy hiểm | Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36 |
| WGK Đức | 1 |
| RTECS | TY8400000 |
| Lưu ý nguy hiểm | Có hại |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29093090 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 93-14-1(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
| Độc tính | LD50 đường uống ở thỏ: 2553mg/kg |

Ứng dụng sản phẩm của Guaifenesin CAS#93-14-1
Guaifenesin là thuốc long đờm và chống ho, được sử dụng để giảm ho kèm theo nhiều đờm. Nó phù hợp cho các tình trạng hô hấp như viêm phế quản mạn tính và giãn phế quản.


