Magie sulfat heptahydrat (MgSO₄·7H₂O) xuất hiện dưới dạng tinh thể hình kim hoặc hình cột màu trắng hoặc không màu. Nó không mùi, mát khi chạm vào và có vị hơi đắng. Với khối lượng phân tử 246,47 và trọng lượng riêng 1,68, nó rất dễ tan trong nước nhưng chỉ tan ít trong ethanol và glycerol. Ở 67,5°C, nó tan trong nước kết tinh của chính nó, càng chứng tỏ tính hút ẩm của nó.


Thông số
Điểm nóng chảy | 1124°C |
mật độ khối | 900kg/m3 |
khối lượng riêng | 2.66 |
mật độ hơi | <0,01 (so với không khí) |
áp suất hơi | <0,1 mm Hg (20 °C) |
chiết suất | 1.433 |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở +5°C đến +30°C. |
độ hòa tan | H2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
dạng | Chất rắn |
Trọng lượng riêng | 1.68 |
màu sắc | Trắng |
Mùi | Không mùi |
pH | 5,0-8,0 (25℃, 50mg/mL trong H2O) |
Độ hòa tan trong nước | Tan trong nước và axit. Tan ít trong rượu và glycerol. |
λmax | λ: 260 nm Amax: 0,010 |
Merck | 14,5691 |
Hằng số điện môi | 8.2 (Môi trường xung quanh) |
Độ ổn định | Ổn định. Không cháy. Có thể phân hủy chậm khi tiếp xúc với không khí. |
InChIKey | WRUGWIBCXHJTDG-UHFFFAOYSA-L |
LogP | -1,031 (ước tính) |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 10034-99-8(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | magie sunfat heptahydrat(10034-99-8) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Magie sunfat heptahydrat (10034-99-8) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
Tuyên bố an toàn | 24/25-36-26 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | OM4508000 |
TSCA | Có |
Mã HS | 28332100 |
Độc tính | man,TDLo,oral,183mg/kg/4H-I (183mg/kg),TIÊU HÓA: “TĂNG NHU ĐỘNG, TIÊU CHẢY”,Journal of Toxicology, Clinical Toxicology. Tập 20, Trang 107, 1983. |


