Natri cloroaxetat CAS#3926-62-3

  • Độ hòa tan cao trong nước – Sản phẩm thể hiện độ hòa tan cao trong nước, đạt 85 g/100 mL ở 20°C, hỗ trợ sử dụng thuận tiện trong các hệ nước.

  • Đặc tính hòa tan riêng biệt – Nó hòa tan nhẹ trong methanol nhưng không hòa tan trong ether, benzen, acetone và carbon tetrachloride, mang lại khả năng tương thích dung môi rõ ràng.

  • Ứng dụng tổng hợp hữu cơ đa dạng – Sản phẩm được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, khiến nó trở thành vật liệu hữu ích cho nhiều ứng dụng xử lý hóa học khác nhau.

  • Ứng dụng công nghiệp rộng rãi – Nó cũng được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm tổng hợp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các sản phẩm hóa học liên quan khác.

Mô tả sản phẩm Natri cloroaxetat CAS#3926-62-3

Natri cloroacetat là một loại bột màu trắng có độ hòa tan cao trong nước, đạt 85 g/100 mL ở 20°C. Nó hơi tan trong methanol và không tan trong ether, benzen, aceton và carbon tetrachloride.

Natri cloroaxetat được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và có ứng dụng trong sản xuất thuốc nhuộm tổng hợp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các sản phẩm hóa học khác. Về độc tính, LD50 đường uống ở chuột là 75 mg/kg.

Natri cloroaxetat CAS#3926-62-3

Tính chất hóa học của Natri cloroacetat

Điểm nóng chảy 199 °C (phân hủy)(lit.)
khối lượng riêng 1.87[tại 20℃]
áp suất hơi 0,001Pa ở 20℃
điểm chớp cháy270°C
nhiệt độ bảo quản-20°C
độ hòa tan820g/l
dạngBột kết tinh
màu sắcTrắng
pH4.5-9.0 (50g/l, H2O, 20℃)
Độ hòa tan trong nước440 g/L (20 ºC)
Nhạy cảm Hút ẩm
Merck142112
BRN3597157
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
LogP-3,8 ở 20℃
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS3926-62-3(Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký chất EPANatri cloroaxetat (3926-62-3)
Mã nguy hiểm T,N
Tuyên bố rủi ro 25-38-50-36
Tuyên bố an toàn 22-37-45-61-26
RIDADR UN 2659 6.1/PG 3
WGK Đức 2
RTECS AG1400000
TSCA Có
Loại nguy hiểm 6.1
Nhóm đóng gói III
Mã HS 29154000
Độc tínhLD50 qua đường miệng ở Thỏ: 95 mg/kg LD50 qua da ở Chuột: > 2000 mg/kg

Natri cloroaxetat CAS#3926-62-3

Ứng dụng sản phẩm của Natri cloroaxetat CAS#3926-62-3

Natri cloroaxetat là một sản phẩm hóa chất tinh khiết quan trọng với nhiều ứng dụng công nghiệp rộng rãi. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa dầu, hóa chất hữu cơ, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm và gia công kim loại, cũng như trong các quy trình sản xuất công nghiệp khác.

Natri cloroaxetat CAS#3926-62-3

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể