Kẽm sunfat CAS#7733-02-0

Tính chất hút ẩm: Dễ hấp thụ độ ẩm, khiến nó hiệu quả trong các ứng dụng yêu cầu kiểm soát hàm lượng nước.

Ổn định trong không khí: Duy trì ổn định mà không bị đổi màu, ngay cả sau khi tiếp xúc lâu với không khí.

Khả năng tan trong nước: Tan hoàn toàn trong nước, lý tưởng cho nhiều ứng dụng nước.

Không bay hơi: Có độ bay hơi thấp, giảm nguy cơ bay hơi hoặc thất thoát trong các quy trình nhạy cảm.

Kẽm sunfat ở nhiệt độ phòng tồn tại dưới dạng tinh thể hình thoi không màu hoặc màu trắng hoặc dạng bột. Nó có tính hút ẩm và dễ tan trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit. Nó tan ít trong ethanol và glycerol. Kẽm sunfat tinh khiết giữ được ổn định trong không khí trong thời gian dài mà không bị ngả vàng. Khi tiếp xúc với không khí khô, nó mất nước và chuyển thành bột trắng.

1751351632546160.jpg.webp
1751351645570520.jpg.webp

Thông số

Điểm nóng chảy

100°C

Điểm sôi

105°C (ước tính)

khối lượng riêng

1,31 g/mL ở 20 °C

nhiệt độ bảo quản

Bảo quản ở +15°C đến +25°C.

độ hòa tan

H2O: tan được

dạng

Chất lỏng

màu sắc

Không màu

pH

4,0±0,5

Độ hòa tan trong nước

Hòa tan

λmax

 

λ: 260 nm Amax: <0,02

λ: 280 nm Amax: <0,02

Merck

14,10159

LogP

-1,031 (ước tính)

Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS

7733-02-0(Cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

Kẽm sunfat(7733-02-0)

Hệ thống đăng ký chất EPA

Kẽm sunfat (7733-02-0)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

Xn,N,Xi

Tuyên bố rủi ro

52/53-50/53-41-22-51/53

Tuyên bố an toàn

61-39-26-60

RIDADR

UN 3082 9/PG 3

WGK Đức

3

RTECS

ZH5260000

TSCA

Có

Mã HS 

2833 29 20

Loại nguy hiểm

9

Nhóm đóng gói

III

Dữ liệu về Chất Nguy hiểm

7733-02-0(Dữ liệu về chất nguy hiểm)

1751351654807352.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể