Mô tả sản phẩm 1-Acetylpiperazine CAS#13889-98-0
N-Acetylpiperazine, còn được gọi là 1-acetylpiperazine hoặc N-acetylpiperidine, là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C6H12N2O và khối lượng phân tử 128,17. Số CAS của nó là 13889-98-0 và số EINECS là 237-659-0. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, nó tồn tại dưới dạng tinh thể rắn màu vàng nhạt hoặc dạng lỏng trong suốt màu vàng nhạt sau khi nóng chảy. Hợp chất này có điểm nóng chảy 32–34°C, điểm sôi 257,9°C ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn, khối lượng riêng 1,027 g/cm³ và điểm chớp cháy 109,8°C. Khuyến nghị bảo quản sản phẩm trong môi trường mát, khô, đậy kín ở nhiệt độ 2–8°C.
Tính chất hóa học của 1-Acetylpiperazine
| Điểm nóng chảy | 31-34 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 127 °C |
| khối lượng riêng | 1.0754 (ước tính thô) |
| chiết suất | 1.4880 (ước tính) |
| điểm chớp cháy | >230 °F |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, khí trơ, nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | methanol: hòa tan 1g/10 mL, trong suốt, không màu đến hơi vàng lục nhạt |
| dạng | Chất lỏng sau khi nóng chảy |
| pka | 8.50±0.10(Dự đoán) |
| màu sắc | Màu vàng nhạt trong suốt |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan trong nước 210 g/L (20°C). |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| BRN | 112220 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 13889-98-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Mã nguy hiểm | Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 36/38-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-37/39 |
| WGK Đức | 3 |
| F | 3-10-34 |
| Lưu ý nguy hiểm | Chất gây kích ứng |
| Mã HS | 29339900 |



