2,4-di-tert-butylphenol CAS#96-76-4

Khối xây dựng hóa chất tinh khiết đa năng: 2,4‑Di‑tert‑butylphenol đóng vai trò là tiền chất quan trọng để sản xuất nhiều sản phẩm cuối cùng hóa chất tinh khiết.

Tiền chất cốt lõi cho các tác nhân chống oxy hóa: Nó đóng vai trò là nguyên liệu chính để sản xuất Chất chống oxy hóa 168 cùng với nhiều dẫn xuất chống oxy hóa phenol bị cản trở khác.

Tổng hợp liên quan đến polymer đa dạng: Chất này tham gia vào việc điều chế các chất polymer bao gồm polyisobutylene, polyamide và polycarbonate.

Đầu vào sản xuất đa ngành: Nó còn hỗ trợ sản xuất chất hấp thụ tia cực tím, chất ổn định ánh sáng, thuốc nhuộm, phụ trợ xử lý dệt, hương liệu tổng hợp và một phổ rộng các phụ gia hóa học.

Mô tả sản phẩm của 2,4-Di-tert-butylphenol CAS#96-76-4

2,4-Di-tert-butylphenol là một chất hóa học có nguồn gốc thực vật và đóng vai trò là khối xây dựng chính cho việc chế tạo hóa chất tinh khiết. Ứng dụng chính của nó nằm ở việc sản xuất chất chống oxy hóa phụ trợ 168, và nó cũng tham gia vào việc tổng hợp các vật liệu polymer bao gồm polyisobutylene, polyamide và polycarbonate. Ngoài những công dụng này, nó có thể được chế biến thành các loại chất chống oxy hóa bao gồm 300 và 314, chất hấp thụ tia UV, chất ổn định ánh sáng 120, thuốc nhuộm, chất trợ dệt cũng như nhựa 2402. Hơn nữa, nguyên liệu thô này áp dụng cho các hợp chất hương liệu tổng hợp, chất hoạt hóa 460, chất khơi mào TBCP, chất nhũ hóa nông hóa và nhiều loại hỗn hợp phụ gia.1773889389702351.jpg.webp

Tính chất hóa học của 2,4-Di-tert-butylphenol

Điểm nóng chảy 53-56 °C(lit.)
Điểm sôi 265 °C(lit.)
Khối lượng riêng 0.887
Áp suất hơi1 mm Hg (84,5 °C)
Chỉ số khúc xạ 1.508
điểm chớp cháy239 °F
Nhiệt độ bảo quản Bảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan nước: hòa tan 0,033g/L ở 25°C
Hình thức Chất rắn kết tinh
Pka11,56±0,18(Dự đoán)
Màu sắc Trắng đến vàng
pH4.5 (H2O, 20℃)(dung dịch nước bão hòa)
Độ hòa tan trong nướcthực tế không tan
BRN1910383
Độ ổn địnhỔn định. Dễ cháy. Không tương thích với clorua axit, chất oxy hóa, anhydrit axit, đồng, hợp kim đồng, bazơ, đồng thau.
InChIKeyICKWICRCANNIBI-UHFFFAOYSA-N
LogP4.8 ở 23℃
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS96-76-4(Cơ sở dữ liệu tham chiếu CAS)
Tham chiếu hóa học NISTPhenol, 2,4-bis(1,1-dimetyletyl)-(96-76-4)
Hệ thống đăng ký chất EPA2,4-Di-tert-butylphenol (96-76-4)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm Xi,N,Xn,T,F
Tuyên bố rủi ro 36/37/38-50/53-43-36/38-22-51/53-41-39/23/24/25-23/24/25-11-52/53
Tuyên bố an toàn 26-36/37-61-37/39-29-24-45-36/37/39-60
RIDADR UN 2430 8/PG 3
WGK Đức 2
RTECS SK8260000
TSCA Có
Loại nguy hiểm 9
Nhóm đóng gói III
Mã HS 29071900
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm96-76-4(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

1773889406115593.jpg.webp

Ứng dụng sản phẩm của 2,4-di-tert-butylphenol CAS#96-76-4

Chất này hoạt động như một tiền chất tổng hợp cho các sản phẩm chống oxy hóa, chất ổn định và phụ gia hấp thụ tia cực tím. Nó mang lại hiệu suất chống oxy hóa và che chắn tia cực tím, đồng thời đóng vai trò là nguyên liệu khởi đầu quan trọng để điều chế các loại chất ổn định ánh sáng và chất chống oxy hóa khác nhau. Các sản phẩm đầu ra hạ nguồn điển hình bao gồm Antioxidant 168, Antioxidant P-EPQ, Light Stabilizer 120, chất hấp thụ UV-327 và UV-320, cùng với các chất hoạt hóa cho cao su tái chế. Nó cũng có thể được ứng dụng để phát triển các hợp chất trung gian và chất hóa dẻo, và được xếp hạng là nguyên liệu đầu vào chính khi sản xuất chất chống oxy hóa loại phosphite.1773889415979335.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể