Isophorone diisocyanate CAS#4098-71-9

Khả năng tương thích dung môi tuyệt vời: IPDI có thể được pha trộn tự do với hầu hết các dung môi hữu cơ thông thường, mang lại khả năng thích ứng công thức tuyệt vời cho các kịch bản công nghiệp đa dạng.

Trạng thái lỏng ổn định: Nó được cung cấp dưới dạng chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lý, vận chuyển và đưa vào các quy trình sản xuất khác nhau.

Độ hòa tan trong nước thấp: Độ hòa tan kém trong nước khiến nó lý tưởng cho các công thức nhạy cảm với độ ẩm và các ứng dụng cuối yêu cầu khả năng chống thủy phân vượt trội.

Cấu hình phân tử đặc biệt: IPDI bao gồm các đồng phân cis và trans; cấu trúc hóa học được đặc trưng đầy đủ của nó đảm bảo hiệu suất ổn định cho sản xuất polyurethane và hóa chất đặc biệt.

Mô tả sản phẩm Isophorone Diisocyanate (IPDI) CAS#4098-71-9

Isophorone diisocyanate, hay IPDI (CAS#4098-71-9), là chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng giống long não. Nó không tan trong nước nhưng trộn đồng nhất với phần lớn các dung môi hữu cơ thông thường. IPDI tồn tại dưới hai dạng đồng phân lập thể, cụ thể là dạng cis và trans.

1782957476329719.jpg.webp

Tính chất hóa học của Isophorone diisocyanate

Điểm nóng chảy

-60°C

Điểm sôi

158-159 °C 15 mm Hg (lit.)

khối lượng riêng

1,049 g/mL ở 25 °C (lit.)

áp suất hơi

0,0004 hPa (20 °C)

chiết suất

n20/D 1,484 (lit.)

điểm chớp cháy

>230 °F

nhiệt độ bảo quản

Bảo quản dưới +30°C.

độ hòa tan

Trộn lẫn với este, xeton, ete và hydrocarbon thơm và béo.

dạng

Chất lỏng

màu sắc

Trong suốt không màu đến hơi vàng

giới hạn nổ

0,7-4,5% (V)

Độ hòa tan trong nước

<0,1 g/100 mL ở 25 ºC

Nhạy cảm

Nhạy cảm với độ ẩm

BRN

2726467

Giới hạn phơi nhiễm

TLV-TWA 0,0454 mg/m3 (0,005 ppm) (ACGIH và NIOSH); giới hạn 0,181 mg/m3 (0,02 ppm)/10 phút (NIOSH). .

Độ ổn định:

Phản ứng với tất cả các chất chứa hydro hoạt động, như axit, amin, nước, phenol, mercaptan, amit, urê. Có thể nhạy cảm với độ ẩm.

Chức năng của thành phần mỹ phẩm

TẠO MÀNG

InChI

1S/C12H18N2O2/c1-11(2)4-10(14-9-16)5-12(3,6-11)7-13-8-15/h10H,4-7H2,1-3H3

InChIKey

NIMLQBUJDJZYEJ-UHFFFAOYSA-N

SMILES

N(=C=O)C1CC(CC(C1)(C)C)(CN=C=O)C

LogP

4,75 ở 25℃

Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS

4098-71-9(Cơ sở dữ liệu CAS)

Hệ thống đăng ký chất EPA

Isophorone diisocyanate (4098-71-9)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

T,N

Tuyên bố rủi ro

23-36/37/38-42/43-51/53-22

Tuyên bố an toàn

26-28-38-45-61

OEB

D

OEL

TWA: 0,005 ppm (0,045 mg/m3), STEL: 0,02 ppm (0,180 mg/m3) [da]

RIDADR

UN 2290 6.1/PG 3

WGK Đức

2

RTECS

NQ9370000

Nhiệt độ tự bốc cháy

430 °C

TSCA

Được liệt kê trong TSCA

Loại nguy hiểm

6.1

Nhóm đóng gói

III

Mã HS 

29291090

Nhóm lưu trữ

6.1A - Dễ cháy, độc cấp tính Nhóm 1 và 2

vật liệu nguy hiểm rất độc

Phân loại nguy hiểm

Độc cấp tính 1 Đường hô hấp

Aquatic Chronic 2

Kích ứng mắt 2

Resp. Sens. 1

Kích ứng da 2

Skin Sens. 1

Độc tính cơ quan đích cụ thể sau một lần phơi nhiễm Loại 3

Dữ liệu về Chất Nguy hiểm

4098-71-9(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Độc tính

LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 4825 mg/kg LD50 qua da ở Chuột: > 7000 mg/kg

1782957487664156.jpg.webp

Ứng dụng sản phẩm của Isophorone Diisocyanate CAS#4098-71-9

Isophorone diisocyanate (IPDI) được sử dụng rộng rãi để tổng hợp polyurethane hiệu suất cao với độ ổn định đáng tin cậy, khả năng chống ố vàng vượt trội dưới ánh sáng và độ bền hóa học đặc biệt. Trong các công thức sơn phủ và vecni, nó giúp tăng độ cứng, độ dẻo, khả năng chống mài mòn, tính trơ hóa học, cũng như các đặc tính chống phấn hóa và chống thời tiết.

IPDI cũng được dùng để sản xuất elastomer dành cho các hợp chất đúc, chất bịt kín, lớp phủ dệt may có độ dẻo cao và lớp phủ công nghiệp cứng. Hơn nữa, nó được sử dụng trong chế tạo kính áp tròng và hoạt động như một chất đóng rắn liên kết ngang cho các hệ polyurethane khác nhau.

1782957494941752.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể