Diallyl disulfide CAS#2179-57-9Chất lỏng không màu đến vàng nhạt này, có mùi hăng mạnh giống tỏi, là thành phần chính của các hợp chất chứa lưu huỳnh được tìm thấy trong các loài thực vật họ Liliaceae như tỏi và hành tây. Nó chứa các liên kết ete sulfide (-S-S-), mang lại cho nó tính khử. Nó dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí và có thể phân hủy ở nhiệt độ cao, tạo ra các sulfide.

Thông số
| Điểm sôi | 180-195 °C(lit.) |
| khối lượng riêng | 1,008 g/mL ở 25 °C(lit.) |
| mật độ hơi | >5 (so với không khí) |
| áp suất hơi | 1 mm Hg (20 °C) |
| FEMA | 2028 | ALLYL DISULFIDE |
| chiết suất | n |
| điểm chớp cháy | 144 °F |
| nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| Độ hòa tan trong nước | Không tan trong nước |
| độ hòa tan | Tan trong Chloroform, Dichloromethane, Ethyl Acetate, DMSO, Acetone, v.v. |
| dạng | dầu |
| màu sắc | không màu đến vàng |
| Mùi | Diallyl disulfide là thành phần mùi thiết yếu của tinh dầu tỏi. |
| Ngưỡng mùi | 0,00022ppm |
| Loại mùi | mùi tỏi |
| nguồn gốc sinh học | tổng hợp |
| Số JECFA | 572 |
| BRN | 1699241 |
| InChIKey | PFRGXCVKLLPLIP-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | 3.26 |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 2179-57-9(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Diallyl disulphide(2179-57-9) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Diallyl disulfide (2179-57-9) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xn,Xi |
Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38-10 |
Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-37/39-16-36 |
RIDADR | UN 2810 6.1/PG 3 |
WGK Đức | 3 |
RTECS | BB1000000 |
F | 13 |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | 6.1 |
Nhóm đóng gói | II |
Mã HS | 29309090 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 2179-57-9(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |

Ứng dụng sản phẩm của Diallyldisulfide CAS#2179-57-9
Diallyldisulfide phục vụ nhiều mục đích, bao gồm hoạt động như một chất ức chế Cytochrome P450, cũng như hoạt động như một chất làm giãn mạch và hạ huyết áp. Là một hợp chất lưu huỳnh hữu cơ, nó cũng sở hữu các đặc tính phòng ngừa hóa học.


