Betaine, còn được gọi là betaine khan hoặc trimethylglycine (TMG), là một chất cho nhóm methyl hỗ trợ chức năng gan, sinh sản tế bào và tổng hợp carnitine. Đây là một betaine axit amin và là dẫn xuất của glycine, đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa hydrat hóa tế bào và duy trì chức năng tế bào thích hợp.

Tính chất hóa học của Betaine
| Điểm nóng chảy | 310 °C (phân hủy) |
| Điểm sôi | 218,95°C (ước tính thô) |
| Khối lượng riêng | 1,00 g/mL ở 20 °C |
| áp suất hơi | 0,05Pa ở 25℃ |
| Chỉ số khúc xạ | 1,4206 (ước tính) |
| FEMA | 4223 | BETAINE |
| nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| độ hòa tan | Methanol: 0,1 g/mL, trong suốt |
| Hình thức | Tinh thể hoặc bột kết tinh |
| pka | 1,83 (ở 0℃) |
| màu sắc | Không màu |
| Mùi | Nhạt |
| nguồn gốc sinh học | Củ cải đường |
| Độ hòa tan trong nước | 160 g/100 mL |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| Merck | 14,1179 |
| BRN | 3537113 |
| Độ ổn định | Ổn định. Hút ẩm. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
| InChIKey | KWIUHFFTVRNATP-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | -3,1 ở 20℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 107-43-7(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Methanaminium, 1-carboxy-n,n,n-trimethyl-, hydroxide, muối nội(107-43-7) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Betaine (107-43-7) |
| Độ hấp thụ | ≤0,05 ở 280nm trong methanol ở 1M ≤0,09 tại 260nm trong methanol ở 1M |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 20/21/22-36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 24/25-36-26 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | DS5900000 |
| F | 3-10 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29239000 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 107-43-7(Dữ liệu về các chất độc hại) |

Betaine là một thành phần hoạt chất trong kem đánh răng giúp giảm triệu chứng khô miệng. Nó được sử dụng để điều trị homocystinuria, một rối loạn ảnh hưởng đến con đường chính của quá trình chuyển hóa methionine. Ngoài ra, nó hỗ trợ chức năng hệ miễn dịch, tăng cường hiệu suất thể thao và có thể giúp ngăn ngừa các khối u đại tràng không ung thư (u tuyến đại trực tràng).


