Dodecyltrimethylammonium chloride là một chất hoạt động bề mặt cation thuộc họ alkyltrimethylammonium chloride, có thể tạo thành micelle trong dung dịch nước. Ứng dụng chính của nó là trong việc biến tính protein.

Thông số
Điểm nóng chảy | 37 °C |
Điểm sôi | 412,12°C (ước tính thô) |
khối lượng riêng | 0,9265 (ước tính thô) |
áp suất hơi | 0Pa ở 25℃ |
chiết suất | n20/D 1,426 |
điểm chớp cháy | 19 °C |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, đậy kín trong môi trường khô, ở nhiệt độ phòng |
độ hòa tan | H2O: 50 mg/mL, trong suốt, không màu |
dạng | Dạng bột hoặc dạng cục |
màu sắc | Trắng đến vàng nhạt |
pH | 4,0 đến 7,5 (50 g/L, 25 ℃) |
Độ hòa tan trong nước | Hòa tan |
Nhạy cảm | Hút ẩm |
BRN | 3915951 |
Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Bảo vệ khỏi độ ẩm. |
InChIKey | DDXLVDQZPFLQMZ-UHFFFAOYSA-M |
LogP | 1,22 ở 25℃ |
Sức căng bề mặt | 860-1710mN/m ở 52,78-105,56g/L và 25℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 112-00-5(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Dodecyl trimethyl amoni clorua (112-00-5) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi,N,Xn,F |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-50-50/53-22-67-11 |
Tuyên bố an toàn | 26-61-60-37/39-36-16 |
RIDADR | UN 3077 9/PG 3 |
WGK Đức | 3 |
RTECS | JR2122500 |
F | 3-10 |
TSCA | Có |
Loại nguy hiểm | 6.1(b) |
Nhóm đóng gói | III |
Mã HS | 29239000 |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 200 - 1000 mg/kg |

Dodecyltrimethylammonium Chloride được sử dụng làm chất tẩy sơn, chất ổn định tạo bọt và dung dịch diệt khuẩn. Nó được ứng dụng trong sản xuất lớp phủ, nhựa, sơn, cao su và mực in, đồng thời còn được dùng làm chất chống tĩnh điện và chất xúc tác. Là một muối amoni bậc bốn, nó đóng vai trò quan trọng trong các chức năng này.


