Anhydrit trimellitic CAS#7552-30-7

Khả năng hòa tan linh hoạt: Nó hòa tan trong nước, ethanol, acetone và các dung môi hữu cơ phổ biến khác, giúp nó thích ứng với nhiều ứng dụng khác nhau.

Độ tinh khiết cao: Anhydrit trimellitic là bột hoặc vảy màu trắng, đảm bảo độ tinh khiết cao cho sử dụng công nghiệp.

Khả năng phản ứng hóa học: Là anhydrit của axit trimellitic, nó có độ phản ứng cao và phù hợp để tổng hợp nhiều hợp chất đa dạng.

Ứng dụng rộng rãi: Khả năng hòa tan và tính chất hóa học của nó khiến nó lý tưởng để sử dụng trong lớp phủ, chất hóa dẻo và tổng hợp hóa học.

Trimellitic Anhydride là một chất dạng bột hoặc dạng vảy màu trắng. Nó được dẫn xuất từ axit trimellitic (axit 1,2,4-benzenetricarboxylic) và tan trong nước, ethanol, acetone và nhiều dung môi hữu cơ phổ biến khác.

1751958334672672.jpg.webp

Thông số

Điểm nóng chảy

163-166 °C (lit.)

Điểm sôi

390 °C

khối lượng riêng

1.54

mật độ hơi

6,6 (so với không khí)

áp suất hơi

<0.01 mm Hg ( 20 °C)

chiết suất

1,4717 (ước tính)

điểm chớp cháy

227 °C

nhiệt độ bảo quản

Bảo quản dưới +30°C.

độ hòa tan

24,4g/l (phân hủy)

pka

3,11±0,20 (dự đoán)

dạng

Dạng vảy

màu sắc

Trắng đến trắng ngà

pH

2 (21g/l, H2O, 20℃)

giới hạn nổ

1-7%(V)

Độ hòa tan trong nước

PHÂN HỦY

Nhạy cảm

Nhạy cảm với độ ẩm

Merck

14,9703

BRN

9394

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 0,0005 mg/m3; STEL 0,002 mg/m3 (Da)
NIOSH: TWA 0,005 ppm (0,04 mg/m3)

Độ ổn định

Ổn định. Nhạy cảm với độ ẩm.

InChIKey

SRPWOOOHEPICQU-UHFFFAOYSA-N

LogP

0,06-0,54 ở 20℃

Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS

552-30-7 (Cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

Anhydrit trimellitic (552-30-7)

Hệ thống đăng ký chất EPA

Anhydrit trimellitic (552-30-7)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

Xn

Tuyên bố rủi ro

37-41-42/43

Tuyên bố an toàn

22-26-36/37/39

OEB

D

OEL

TWA: 0,005 ppm (0,04 mg/m3) Phải được xử lý tại nơi làm việc như một chất cực độc.

WGK Đức

1

RTECS

DC2050000

F

10-21

TSCA

Có

Mã HS 

29173980

Dữ liệu về Chất Nguy hiểm

552-30-7(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Độc tính

LD50 qua đường miệng ở Thỏ: > 2730 mg/kg LD50 qua da ở Thỏ 23000 mg/kg

1751958382536356.jpg.webp

Trimellitic Anhydride được sử dụng chủ yếu trong sản xuất chất hóa dẻo trimellitate hiệu suất cao, mang lại khả năng chịu nhiệt, chịu thời tiết và chịu dung môi tuyệt vời. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất trong danh mục này là tri(2-ethylhexyl)trimellitate. Ngoài ra, nó còn được dùng trong tổng hợp nhựa polyester và cũng có thể đóng vai trò là chất đóng rắn cho nhựa epoxy.

1751958470116114.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể