Solvent Red 24 số CAS 85-83-6

  • Hiệu suất màu sáng và tinh khiết: Cung cấp các tông màu đỏ tươi sáng, rực rỡ với độ tinh khiết màu cao cho kết quả nhuộm màu ổn định.

  • Khả năng chống ánh sáng tuyệt vời: Có khả năng chống ánh sáng tốt, giúp duy trì độ ổn định màu và độ bền theo thời gian.

  • Độ hòa tan trong dầu mạnh: Công thức tan trong dầu đảm bảo phân tán hiệu quả trong nhựa nhiệt dẻo và các hệ không chứa nước khác.

  • Phạm vi ứng dụng đa dạng: Được sử dụng rộng rãi để nhuộm màu nhựa nhiệt dẻo, bột sợi polyester, sơn và mực bút bi.

Solvent Red 24 (CAS#85-83-6)

Solvent Red 24, còn được gọi là Sudan Red IV, đỏ tan trong dầu, hoặc đỏ nhạt, là một loại thuốc nhuộm azo có tên hóa học là 1-(2-methyl-4-(2-methylphenylazo)phenylazo)-2-naphthol. Công thức phân tử của nó là C₂₄H₂₀N₄O, với khối lượng phân tử là 380,44.

Sản phẩm này có độ bền ánh sáng mạnh cùng với tông màu đỏ tươi và tinh khiết. Nó được sử dụng rộng rãi để tạo màu cho các loại nhựa nhiệt dẻo khác nhau và cũng phù hợp cho bột giấy sợi polyester, sơn và mực bút bi.1772588663885840.jpg.webp

Tên sản phẩm:Solvent Red 24
Tên đồng nghĩa:1-((2-Methyl-4-((2-methylphenyl)azo)phenyl)azo)-2-naphthalenol;1-((4-(o-tolylazo)-o-tolyl)azo)-2-naphtho;1-((E)-(2-Methyl-4-[(E)-(2-methylphenyl)diazenyl]phenyl)diazenyl)-2-naphth;1-(4-(o-Tolylazo)-o-tolylazo)-2-naphthol;1-(4-o-tolylazo-o-tolylazo)-2-naphthol;1-[[2-methyl-4-[(2-methylphenyl)azo]phenyl]azo]-2-naphthaleno;2',3-Dimethyl-4-(2-hydroxynaphthylazo)azobenzene;2’,3-dimethyl-4-(2-hydroxynaphthylazo)azobenzene
CAS:85-83-6
MF:C24H20N4O
MW:380.44
EINECS:201-635-8
Danh mục sản phẩm:Dung môi và chất trung gian;Azo;Hợp chất hữu cơ;Thuốc nhuộm dung môi;Hợp chất thơm;Chất trung gian & hóa chất tinh khiết;Dược phẩm
Tệp Mol:85-83-6.mol

Tính chất hóa học của Solvent Red 24

Điểm nóng chảy 199 °C (phân hủy)(lit.)
Điểm sôi 260°C
Khối lượng riêng 1.1946 (ước tính thô)
Áp suất hơi0Pa ở 25℃
Chỉ số khúc xạ 1,6000 (ước tính)
Nhiệt độ bảo quản Khu vực dễ cháy
Độ hòa tan Không tan trong nước; tan trong benzen, metanol, axeton, isopropanol; tan ít trong etanol
Pka13.52±0.50(Dự đoán)
Chỉ số màu 26105
Hình thức Bột/Rắn
Màu sắc Nâu đỏ
Độ hòa tan trong nước23μg/L ở 25℃
ε(hệ số tắt)≥12000 tại 356-360nm trong toluen ở 0,008g/L
 ≥26000 tại 519-523nm trong toluen ở 0,008g/L
λmax520 nm, 357 nm
Merck148393
BRN709018
Độ ổn địnhỔn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.
Ứng dụng sinh họcPhát hiện xơ vữa động mạch; tã lót; sản phẩm chăm sóc da; dầu gội đầu; thuốc nhuộm tóc; stent; vật liệu lấy dấu nha khoa
InChIKeyRCTGMCJBQGBLKT-PAMTUDGESA-N
LogP6.66
IARC3 (Tập 8, Phụ trương 7) 1987
Tham chiếu hóa học NISTO-tolylazo-o-tolylazo-beta-naphthol(85-83-6)
Hệ thống đăng ký chất EPAC.I. Solvent Red 24 (85-83-6)

1772588674774120.jpg.webp

Cách sử dụng sản phẩm

Solvent Red 24 phù hợp để tạo màu cho nhiều loại nhựa nhiệt dẻo, bao gồm polystyrene và polyvinyl clorua, mang lại cho sản phẩm nhựa màu sắc rực rỡ và độ bền ánh sáng tốt. Nó cũng thích hợp cho việc nhuộm bột xơ polyester, tạo ra các tông màu tươi sáng với độ bền màu cao, và thường được sử dụng trong các ứng dụng dệt may và may mặc.

Ngoài ra, nó còn là chất tạo màu phổ biến trong sản xuất mực in, bao gồm mực in ấn và mực bút bi. Nó được sử dụng rộng rãi trong các loại sơn phủ và sơn để mang lại màu sắc phong phú, độ che phủ mạnh và khả năng chống thời tiết tốt. Sản phẩm cũng có thể được ứng dụng cho các sản phẩm sáp, mỡ bôi trơn và đồ da, chẳng hạn như bút sáp màu và xi đánh giày.

Do độc tính của nó, phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn thích hợp trong quá trình xử lý và ứng dụng. Nghiêm cấm sử dụng trong thực phẩm, sản phẩm dược phẩm hoặc bất kỳ ứng dụng nào liên quan đến tiếp xúc trực tiếp với con người.1772588689943350.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể