Dicyandiamide, còn được gọi là DICY hoặc DCD, là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C2H4N4. Nó là một dimer của cyanamide và là dẫn xuất cyano của guanidine. Chất này xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng và tan trong nước, rượu, ethylene glycol và dimethylformamide. Nó gần như không tan trong ether và benzene và vẫn ổn định ở dạng khô.

Thông số
Điểm nóng chảy | 208-211 °C (lit.) |
Điểm sôi | 144,35°C (ước tính thô) |
khối lượng riêng | 1.40 |
mật độ khối | 400kg/m3 |
áp suất hơi | 0,001Pa ở 20℃ |
chiết suất | 1,6260 (ước tính) |
nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
độ hòa tan | H2O: 0,1 g/mL, trong suốt |
pka | 0,73±0,70(Dự đoán) |
dạng | Bột kết tinh |
màu sắc | Trắng |
nguồn gốc sinh học | thỏ |
Độ hòa tan trong nước | 32 g/L (20 ºC) |
Merck | 14,3092 |
BRN | 605637 |
Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với axit mạnh, chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh. |
InChIKey | QGBSISYHAICWAH-UHFFFAOYSA-N |
LogP | -1 ở 20℃ |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 461-58-5(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tham chiếu hóa học NIST | Dicyandiamide(461-58-5) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Dicyanodiamide (461-58-5) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xn,T |
Tuyên bố rủi ro | 20/21/22-43-36/38-25 |
Tuyên bố an toàn | 22-24/25-45-36-3 |
RIDADR | UN 2811 6.1 / PGIII |
WGK Đức | 1 |
RTECS | ME9950000 |
TSCA | Có |
Mã HS | 29262000 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 461-58-5(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở Thỏ: > 5000 mg/kg LD50 qua da ở Thỏ > 2000 mg/kg |

Nguyên liệu thô cho muối guanidine và cyanamide: Dicyandiamide phản ứng với axit để tạo ra muối guanidine và với benzonitrile để tạo thành cyanamide, được sử dụng trong lớp phủ và bột đúc.
Chất cố định thuốc nhuộm: Nhựa được hình thành từ dicyandiamide và formaldehyde hoạt động như một chất cố định thuốc nhuộm trong dệt may.
Phụ giaphân bón: Phân bón dựa trên dicyandiamide giúp kiểm soát vi khuẩn nitrat hóa, giảm mất nitơ và tăng hiệu quả phân bón.
Chất trung gian hóa học: Được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, bao gồm guanidine nitrate và sulfonamides, cũng như thiourea, chất xúc tiến cao su và chất kết dính.
Ứng dụng công nghiệp: Dicyandiamide được sử dụng trong thử nghiệm kim loại, tổng hợp hữu cơ, sản xuất nhựa và như một chất ổn định, chất làm cứng và thành phần chất tẩy rửa.


