Dicyandiamide CAS#461-58-5

Độ hòa tan cao: Dicyandiamide hòa tan trong nước, cồn, ethylene glycol và dimethylformamide, mang lại tính linh hoạt trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Độ ổn định hóa học: Nó vẫn ổn định khi khô, giúp dễ dàng bảo quản và xử lý mà không bị phân hủy theo thời gian.

Dạng tinh thể trắng: Là bột tinh thể trắng, DICY đảm bảo dễ xử lý và chất lượng đồng nhất cho sử dụng công nghiệp.

Ứng dụng đa dạng: Dicyandiamide được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học, nông nghiệp và sản xuất nhựa, nâng cao tiện ích của nó trên nhiều lĩnh vực.

Dicyandiamide, còn được gọi là DICY hoặc DCD, là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C2H4N4. Nó là một dimer của cyanamide và là dẫn xuất cyano của guanidine. Chất này xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng và tan trong nước, rượu, ethylene glycol và dimethylformamide. Nó gần như không tan trong ether và benzene và vẫn ổn định ở dạng khô.

1752046186163310.jpg.webp

Thông số

Điểm nóng chảy

208-211 °C (lit.)

Điểm sôi

144,35°C (ước tính thô)

khối lượng riêng

1.40

mật độ khối

400kg/m3

áp suất hơi

0,001Pa ở 20℃

chiết suất

1,6260 (ước tính)

nhiệt độ bảo quản

2-8°C

độ hòa tan

H2O: 0,1 g/mL, trong suốt

pka

0,73±0,70(Dự đoán)

dạng

Bột kết tinh

màu sắc

Trắng

nguồn gốc sinh học

thỏ

Độ hòa tan trong nước

32 g/L (20 ºC)

Merck

14,3092

BRN

605637

Độ ổn định

Ổn định. Không tương thích với axit mạnh, chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh.

InChIKey

QGBSISYHAICWAH-UHFFFAOYSA-N

LogP

-1 ở 20℃

Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS

461-58-5(Cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

Dicyandiamide(461-58-5)

Hệ thống đăng ký chất EPA

Dicyanodiamide (461-58-5)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

Xn,T

Tuyên bố rủi ro

20/21/22-43-36/38-25

Tuyên bố an toàn

22-24/25-45-36-3

RIDADR

UN 2811 6.1 / PGIII

WGK Đức

1

RTECS

ME9950000

TSCA

Có

Mã HS 

29262000

Dữ liệu về Chất Nguy hiểm

461-58-5(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Độc tính

LD50 qua đường miệng ở Thỏ: > 5000 mg/kg LD50 qua da ở Thỏ > 2000 mg/kg

1752046213339953.jpg.webp

Nguyên liệu thô cho muối guanidine và cyanamide: Dicyandiamide phản ứng với axit để tạo ra muối guanidine và với benzonitrile để tạo thành cyanamide, được sử dụng trong lớp phủ và bột đúc.

Chất cố định thuốc nhuộm: Nhựa được hình thành từ dicyandiamide và formaldehyde hoạt động như một chất cố định thuốc nhuộm trong dệt may.

Phụ giaphân bón: Phân bón dựa trên dicyandiamide giúp kiểm soát vi khuẩn nitrat hóa, giảm mất nitơ và tăng hiệu quả phân bón.

Chất trung gian hóa học: Được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, bao gồm guanidine nitrate và sulfonamides, cũng như thiourea, chất xúc tiến cao su và chất kết dính.

Ứng dụng công nghiệp: Dicyandiamide được sử dụng trong thử nghiệm kim loại, tổng hợp hữu cơ, sản xuất nhựa và như một chất ổn định, chất làm cứng và thành phần chất tẩy rửa.

1752046349873577.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể