Mô tả sản phẩm Axit Glycolic CAS#79-14-1
Axit glycolic là một sản phẩm hóa học quan trọng và là chất trung gian then chốt trong tổng hợp hữu cơ. Nó được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như tổng hợp hữu cơ, làm sạch, mạ điện, dệt may, xử lý da và khử trùng. Trong những năm gần đây, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các polymer có nguồn gốc từ axit glycolic có khả năng phân hủy sinh học, giúp khắc phục khả năng phân hủy kém của nhựa truyền thống và cho phép sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như y học, bao bì và nhiều ứng dụng khác.
Tính chất hóa học của Axit Glycolic
| Điểm nóng chảy | 75-80 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 112 °C |
| khối lượng riêng | 1,25 g/mL ở 25 °C |
| áp suất hơi | 10,8 hPa (80 °C) |
| chiết suất | n20/D 1,424 |
| điểm chớp cháy | 112°C |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| độ hòa tan | H2O: 0,1 g/mL, trong suốt |
| pka | 3,83 (ở 25℃) |
| dạng | Giải pháp |
| màu sắc | Trắng đến trắng ngà |
| pH | 2 (50g/l, H2O, 20℃) |
| Mùi | ở 100,00 %. không mùi rất nhẹ vị bơ |
| Loại mùi | vị bơ |
| Độ hòa tan trong nước | HÒA TAN |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| Merck | 144.498 |
| BRN | 1209322 |
| Độ ổn định: | Ổn định. Không tương thích với bazơ, chất oxy hóa và chất khử. |
| InChIKey | AEMRFAOFKBGASW-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | -1,07 ở 20℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 79-14-1(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Axit axetic, hydroxy-(79-14-1) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit glycolic (79-14-1) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | C |
| Tuyên bố rủi ro | 34-22-20 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-45-23 |
| RIDADR | UN 3265 8/PG 3 |
| WGK Đức | 1 |
| RTECS | MC5250000 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 2918 19 98 |
| Loại nguy hiểm | 8 |
| Nhóm đóng gói | II |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 79-14-1(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
| Độc tính | LD50 qua đường miệng ở chuột: 1,95 g/kg, H. F. Smyth và cộng sự, J. Ind. Hyg. Toxicol. 23, 259 (1941) |
Ứng dụng sản phẩm của Axit Glycolic CAS#79-14-1
Axit glycolic là một nguyên liệu hóa học quan trọng và được sử dụng trong sản xuất ethylene glycol, menthyl glycolat và quinine glycolat.
Nó cũng được sử dụng trong việc điều chế các chất thuộc da, thuốc nhuộm tóc, thuốc nhuộm da và sợi, chất kết dính, chất chelat hóa kim loại, chất phá nhũ tương dầu mỏ, chất mạ điện, dung dịch khắc nhôm, chất liên kết ngang vải cellulose và chất đánh bóng điện hóa thép không gỉ.
Ngoài ra, axit glycolic còn đóng vai trò là chất tẩy rửa và khử trùng trong các cơ sở chế biến thực phẩm và môi trường chăn nuôi, hoạt động như một chất chống cặn lò hơi, là chất xử lý bề mặt cho đồng và các kim loại khác, và được sử dụng trong công thức chế tạo mỹ phẩm chăm sóc da.


