Disodium edetate dihydrate CAS#6381-92-6

Chất tạo phức hiệu quả:Tạo phức ổn định, tan trong nước với nhiều loại ion kim loại, ngăn ngừa các phản ứng tiêu cực.

Hằng số ổn định cao:Liên kết mạnh với ion kim loại, đảm bảo hiệu suất ổn định trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Phối trí linh hoạt:Có khả năng liên kết với các kim loại như sắt, đồng, canxi và magiê, khiến nó hữu ích trong nhiều ngành công nghiệp.

Tan trong nước:Dễ dàng hòa tan trong nước, tăng cường khả năng ứng dụng trong dung dịch nước và các quy trình công nghiệp.

Disodium ethylenediaminetetraacetate (EDTA disodium) là một chất tạo phức chelat có hiệu quả cao. Hằng số bền cao và khả năng phối trí linh hoạt của nó cho phép nó tạo thành các phức chất tan trong nước, ổn định với nhiều loại ion kim loại, bao gồm sắt, đồng, canxi, magiê và các ion đa hóa trị khác. Tính chất này giúp ngăn ngừa các phản ứng có hại và những tác động tiêu cực của các ion kim loại.

1751351867205050.jpg.webp
1751351853828973.jpg.webp

Thông số

Điểm nóng chảy

250 °C (phân hủy)(lit.)

Điểm sôi

>100 °C

khối lượng riêng

1,01 g/mL ở 25 °C

mật độ khối

700kg/m3

FEMA

4520 | AXIT ETHYLENEDIAMINTETRAACETIC MUỐI DINATRI

chiết suất

n20/D 1.363

điểm chớp cháy

>100℃

nhiệt độ bảo quản

nhiệt độ phòng

độ hòa tan

3 M NaOH: 100 mg/mL

dạng

tinh thể

pka

pK1:1.99;pK2:2.67;pK3:6.16;pK4:10.26 (25°C)

màu sắc

≤5 (0,5 M)(APHA)

pH

4.0-5.5 (25℃, 0.1M trong H2O)

Mùi

Không mùi

Khoảng pH

4 - 5 ở 10 g/l ở 23 °C

nguồn gốc sinh học

tổng hợp (hữu cơ)

Độ hòa tan trong nước

hòa tan

λmax

λ: 260 nm Amax: 0.145
λ: 280 nm Amax: 0,025

BRN

3900609

Độ ổn định

Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh.

InChIKey

QCDUWWPHAVXXQS-UHFFFAOYSA-L

Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS

6381-92-6(Cơ sở dữ liệu CAS)

Hệ thống đăng ký chất EPA

Muối dinatri ethylenediaminetetraacetic acid dihydrat (6381-92-6)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

Xi,Xn

Tuyên bố rủi ro

36-52/53-36/38-36/37/38-22

Tuyên bố an toàn

26-61-37/39-36/37/39-36

WGK Đức

2

RTECS

AH4025000

F

3

TSCA

Có

Mã HS 

29224995

Độc tính

LD50 qua đường miệng ở thỏ: > 2000 mg/kg

1751351842549534.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể