Disodium ethylenediaminetetraacetate (EDTA disodium) là một chất tạo phức chelat có hiệu quả cao. Hằng số bền cao và khả năng phối trí linh hoạt của nó cho phép nó tạo thành các phức chất tan trong nước, ổn định với nhiều loại ion kim loại, bao gồm sắt, đồng, canxi, magiê và các ion đa hóa trị khác. Tính chất này giúp ngăn ngừa các phản ứng có hại và những tác động tiêu cực của các ion kim loại.


Thông số
Điểm nóng chảy | 250 °C (phân hủy)(lit.) |
Điểm sôi | >100 °C |
khối lượng riêng | 1,01 g/mL ở 25 °C |
mật độ khối | 700kg/m3 |
FEMA | 4520 | AXIT ETHYLENEDIAMINTETRAACETIC MUỐI DINATRI |
chiết suất | n20/D 1.363 |
điểm chớp cháy | >100℃ |
nhiệt độ bảo quản | nhiệt độ phòng |
độ hòa tan | 3 M NaOH: 100 mg/mL |
dạng | tinh thể |
pka | pK1:1.99;pK2:2.67;pK3:6.16;pK4:10.26 (25°C) |
màu sắc | ≤5 (0,5 M)(APHA) |
pH | 4.0-5.5 (25℃, 0.1M trong H2O) |
Mùi | Không mùi |
Khoảng pH | 4 - 5 ở 10 g/l ở 23 °C |
nguồn gốc sinh học | tổng hợp (hữu cơ) |
Độ hòa tan trong nước | hòa tan |
λmax | λ: 260 nm Amax: 0.145 |
BRN | 3900609 |
Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
InChIKey | QCDUWWPHAVXXQS-UHFFFAOYSA-L |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 6381-92-6(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Muối dinatri ethylenediaminetetraacetic acid dihydrat (6381-92-6) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi,Xn |
Tuyên bố rủi ro | 36-52/53-36/38-36/37/38-22 |
Tuyên bố an toàn | 26-61-37/39-36/37/39-36 |
WGK Đức | 2 |
RTECS | AH4025000 |
F | 3 |
TSCA | Có |
Mã HS | 29224995 |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở thỏ: > 2000 mg/kg |


