Mô tả sản phẩm của (S)-(+)-Axit mandelic 99% CAS#17199-29-0
Axit mandelic xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng, óng ánh, tinh thể hoặc dạng vảy. Nó có độ tan trong nước là 100 g/L ở 25 °C và cũng tan trong rượu và ete. Điểm nóng chảy của nó là 134 °C, với độ quay cực riêng là 155° (c = 2, H₂O) và chỉ số khúc xạ là 153,5° (c = 1, H₂O). (S)-(+)-Axit mandelic đóng vai trò là nguyên liệu khởi đầu chính cho quá trình tổng hợp axit (S)-cyclohexenyl phenyl glycoxilic, một thành phần axit α-hydroxy bậc ba có hoạt tính quang học của (S)-oxybutynin. Ngoài ra, nó là một thuốc thử đa năng được sử dụng rộng rãi để phân giải racemat và điều chế amit.
Tính chất hóa học của axit (S)-(+)-mandelic
| Điểm nóng chảy | 131-134 °C (lit.) |
| Alpha | 155 º (c=2, H2O) |
| Điểm sôi | 234,6°C (ước tính thô) |
| Khối lượng riêng | 1.341 |
| Chỉ số khúc xạ | 153,5 ° (C=1, H2O) |
| điểm chớp cháy | >190°C |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | Methanol (ít tan), Nước (tan ít, khi đun nóng) |
| Hình thức | Bột kết tinh |
| Pka | 3,41±0,25 (dự đoán) |
| Màu sắc | Trắng đến nâu be |
| pH | 2,1 (60g/l, H2O, 20℃) |
| Hoạt tính quang học | [α]20/D +153±5°, c = 5% trong H2O |
| Độ hòa tan trong nước | 100 g/L (25 ºC) |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với ánh sáng |
| BRN | 2208678 |
| Độ ổn định | Ổn định, nhưng nhạy cảm với ánh sáng. Dễ cháy. Không tương thích với bazơ mạnh, chất oxy hóa mạnh, chất khử mạnh. |
| LogP | 0.550 (ước tính) |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 17199-29-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Axit benzenaxetic, «alpha»-hydroxy-, (s)-(17199-29-0) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit benzenaxetic, .alpha.-hydroxy-, (.alpha.S)- (17199-29-0) |
| Mã nguy hiểm | Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 22-24/25-37/39-26-36 |
| WGK Đức | 3 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29181980 |



