Mô tả sản phẩm Methyl Palmitate (CAS# 112‑39‑0)
Methyl palmitate là một este axit béo xuất hiện tự nhiên trong tinh dầu của nhiều loài thực vật khác nhau. Nồng độ methyl palmitate trong tế bào có thể được điều biến bởi sự hiện diện của methanol.
Trong các thử nghiệm phòng thí nghiệm sử dụng tế bào Kupffer phân lập, hợp chất này đã cho thấy tác động ức chế đối với chức năng thực bào và cũng có thể làm giảm tỷ lệ sống sót của tế bào.
Tính chất hóa học của methyl palmitat
| Điểm nóng chảy | 32-35 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 185 °C/10 mmHg (lit.) |
| Khối lượng riêng | 0,852 g/mL ở 25 °C (lit.) |
| Áp suất hơi | 0,008Pa ở 25℃ |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,4512(lit.) |
| điểm chớp cháy | >230 °F |
| Nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| Độ hòa tan | Cloroform (tan ít), Metanol (tan nhẹ) |
| Hình thức | Chất lỏng hoặc chất rắn nóng chảy thấp |
| Trọng lượng riêng | 0.852 |
| Màu sắc | Trong suốt không màu |
| Mùi | ở 100,00 %. dầu nhờn sáp béo mùi orris |
| Loại mùi | sáp |
| nguồn gốc sinh học | thực vật (cọ) |
| Độ hòa tan trong nước | KHÔNG TAN |
| BRN | 1780973 |
| LogP | 7,38 ở 36℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 112-39-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Axit hexadecanoic, metyl este(112-39-0) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Metyl palmitat (112-39-0) |
Thông tin an toàn
| Tuyên bố an toàn | 22-24/25 |
| WGK Đức | 1 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29157090 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 112-39-0(Dữ liệu về chất nguy hiểm) |

Methyl palmitate được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất chất tẩy rửa, chất nhũ hóa, chất thấm ướt, chất ổn định, poly(methylstyrene-co-indene), chất bôi trơn, chất hóa dẻo, cũng như phụ gia thức ăn chăn nuôi.
Các tài liệu đã ghi nhận hoạt tính sinh học chống viêm và chống xơ hóa của nó. Các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm trên động vật cho thấy methyl palmitate có khả năng làm giảm viêm phổi và xơ hóa phổi do bleomycin gây ra trên mô hình chuột. Hơn nữa, nó còn có tác dụng bảo vệ chống lại xơ hóa gan do carbon tetrachloride gây ra. Những kết quả có lợi này tương quan với việc giảm điều hòa yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta (TGF-β), một protein điều hòa chi phối sự tăng sinh, biệt hóa tế bào và nhiều quá trình sinh lý tế bào khác.

