Polymethylene polyphenyl polyisocyanate CAS#9016-87-9

Nguyên liệu công nghiệp quan trọng— PAPI, hay còn được gọi là MDI thô, đóng vai trò là nguyên liệu hóa học chính phù hợp cho nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau.

Chức năng cao — Chức năng trung bình của nó vượt quá 2, mang lại khả năng phản ứng vượt trội để hỗ trợ tổng hợp polymer và sản xuất polyurethane.

Thành phần MDI-Polyisocyanate — Hỗn hợp bao gồm khoảng 50% MDI và 50% polyisocyanate, mang lại hiệu suất hóa học linh hoạt và dễ thích ứng.

Tính chất vật lý ổn định — Nó tồn tại dưới dạng chất lỏng nhớt, với khối lượng riêng khoảng 1,1–1,2 g/cm³ đo ở 20–25°C, cùng với điểm sôi tương đối cao.

Polymethylene polyphenyl polyisocyanate CAS#9016-87-9

Thường được gọi là PAPI hoặc MDI thô, polyphenyl polymethylene polyisocyanate là một nguyên liệu hóa học công nghiệp quan trọng. Chất này thường tồn tại dưới dạng chất lỏng nhớt từ vàng nhạt đến nâu sẫm, hoặc chất lỏng nâu trong suốt có mùi hắc, gây kích ứng.

Sản phẩm này là một hệ thống pha trộn chứa khoảng 50% MDI và 50% polyisocyanate, và chức năng trung bình của nó cao hơn 2. Khối lượng riêng của nó nằm trong khoảng 1,1–1,2 g/cm³ ở 20–25°C. Điểm sôi khoảng 373,4°C ở 760 mmHg, hoặc 392°C ở 5 mmHg.

Polymethylene polyphenyl polyisocyanate CAS#9016-87-9

Tính chất hóa học của Polymethylene polyphenyl polyisocyanate

Điểm sôi 392 °C5 mm Hg
khối lượng riêng 1,2 g/mL ở 25 °C (lit.)
mật độ hơi 8,6 (so với không khí)
chiết suấtn20/D 1,634
điểm chớp cháy>230 °F
nhiệt độ bảo quảnTủ lạnh, Dưới khí trơ
độ hòa tanDMSO (Ít tan), Ethyl Acetate (Tan ít), Methanol (Tan)
dạngDầu
màu sắcVàng đến cam
Độ ổn định:Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, rượu. Có thể phân hủy trong không khí ẩm, hoặc khi tiếp xúc với nước.
InChIInChI=1S/C7H5NO.CH2O/c9-6-8-7-4-2-1-3-5-7;1-2/h1-5H;1H2
InChIKeyJTEOXXUIKUHXLD-UHFFFAOYSA-N
SMILESO=C=NC1C([H])=C([H])C([H])=C([H])C=1[H].O=C([H])[H]
IARC3 (Tập 19, Phụ lục 7) 1987
Hệ thống đăng ký chất EPADiphenylmethane diisocyanate dạng polyme (9016-87-9)
Mã nguy hiểm Xn,T+,T,F
Tuyên bố rủi ro 20-36/37/38-42-42/43-26-22-39/23/24/25-23/24/25-11-20/21/22
Tuyên bố an toàn 26-28-38-45-36/37-23-16-7-36
WGK Đức 3
RTECS TR0350000
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm9016-87-9(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)

Polymethylene polyphenyl polyisocyanate CAS#9016-87-9

Ứng dụng sản phẩm của Polymethylene Polyphenyl Polyisocyanate CAS#9016-87-9

Polymethylene polyphenyl polyisocyanate là thành phần chính để sản xuất vật liệu polyurethane. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, ô tô và điện. Nó có thể được phối chế thành môi chất cách nhiệt và được đưa vào các thành phẩm bao gồm nệm.Polymethylene polyphenyl polyisocyanate CAS#9016-87-9

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể