Diamoni photphat (DAP), còn được gọi là diamoni hydro photphat, là một loại phân bón phức hợp cung cấp hai chất dinh dưỡng thiết yếu: nitơ và photpho. Là một loại phân bón có nồng độ cao, tác dụng nhanh, nó có độ hòa tan cao trong nước và tạo ít chất rắn hơn khi hòa tan. Điều này làm cho nó lý tưởng cho nhiều loại cây trồng và loại đất khác nhau, đặc biệt là đối với các loại cây trồng phát triển tốt nhờ nitơ và cần photpho. Nó có thể được sử dụng cả làm phân bón nền hoặc để bón thúc, với khuyến nghị bón sâu để đạt kết quả tốt nhất. Sản phẩm tiêu chuẩn chứa 18% nitơ (N) và 48% photpho pentoxit (P2O5), và cấu trúc tinh thể của nó là dạng lăng trụ xiên phẳng. Ở 25°C, nó có độ hòa tan 71% trong nước.

Dung dịch bão hòa của nó có pH là 8, cao hơn đáng kể so với monoamoni photphat. Do tính kiềm của dung dịch bão hòa, việc bón diamoni photphat cho đất chua có thể làm giảm sự cố định photpho bởi sắt và nhôm, từ đó nâng cao khả năng cung cấp photpho. Do đó, nó đặc biệt hiệu quả khi sử dụng trên đất chua.

Tính chất hóa học của amoni photphat dibasic
Điểm nóng chảy | 155 °C (phân hủy)(theo tài liệu) |
khối lượng riêng | 1,203 g/mL ở 25 °C |
áp suất hơi | 0,076Pa ở 20℃ |
RTECS | TB9385000 |
nhiệt độ bảo quản | -20°C |
độ hòa tan | H2O: 1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
dạng | Bột |
màu sắc | Trắng |
Trọng lượng riêng | 1.619 |
pH | 7,6-8,2 (100g/l, H2O, 20℃) |
Mùi | tinh thể hoặc bột trắng, không mùi, vị mặn mát |
Độ hòa tan trong nước | 58 g/ 100mL (10 ºC) |
λmax | λ: 260 nm Amax: 0,065 |
Merck | 14.542 |
Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với axit mạnh, bazơ mạnh, chất oxy hóa mạnh. |
InChIKey | MNNHAPBLZZVQHP-UHFFFAOYSA-N |
LogP | -2.148 (ước tính) |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 7783-28-0(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Diamoni photphat (7783-28-0) |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xi,Xn,N |
Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-20/21/22-50 |
Tuyên bố an toàn | 26-36-61-37/39 |
RIDADR | UN 3465 6.1 / PGIII |
WGK Đức | 1 |
F | 3 |
TSCA | Có |
Mã HS | 31053000 |
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 7783-28-0(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |
Độc tính | LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 6500 mg/kg LD50 qua da ở Thỏ > 7950 mg/kg |


