Mô tả sản phẩm Guanidine Hydrochloride 99,5% CAS#50‑01‑1
Guanidine hydrochloride, còn được gọi là carbamidine hydrochloride, tồn tại dưới dạng tinh thể rắn màu trắng đến vàng nhạt và gần như không tan trong acetone, benzene và ether. Nó được sử dụng rộng rãi làm chất trung gian tổng hợp cho dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, thuốc nhuộm và các chất hữu cơ khác.
Guanidine hydrochloride đóng vai trò là nguyên liệu khởi đầu quan trọng để sản xuất nhiều sản phẩm dược phẩm như sulfadiazine, sulfamethylpyrimidine, sulfadimethylpyrimidine và axit folic. Nó cũng có thể được sử dụng làm phụ gia chống tĩnh điện cho sợi tổng hợp.

Thông số sản phẩm của Guanidinehydrochloride99.5%CAS#50-01-1
CAS | Số 50-01-1 |
CID | 5742 |
EINECS(EC#) | 200-002-3 |
Công thức phân tử | CH6ClN3 (đồng phân) |
Inchi | InChI=1S/CH5N3.ClH/c2-1(3)4;/h(H5,2,3,4);1H |
InChIkey | PJJJBBJSCAKJQF-UHFFFAOYSA-N |
Canonical Smiles | C(=N)(N)N.Cl |
Isomers Smiles | C(=N)(N)N.Cl |
Mật độ | 1.18 g/mL ở 25 °C(lit.) |
Điểm nóng chảy | 180-185 °C (lit.) |
Điểm sôi | 132,9 °C ở 760 mmHg |
Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,465 |
Điểm chớp cháy | 34,2 °C |
Khối lượng chính xác | 95.025 |
PSA | 75.89 |
logP | 1.1409 |
Độ tan | H2O: 6?M, trong suốt, không màu |
Ngoại quan | Bột khô; Bột khô, Chất lỏng |
Bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ phòng. |
Tính chất hóa học | Bột tinh thể màu trắng |
Màu sắc/Hình dạng | Trắng đến hơi vàng |
Mùi | Không mùi |
pH | 4,5-5,5 (100g/l, H2O, 20℃) |
Độ hòa tan trong nước | H2O: 2280 g/L (20 oC) |
Độ ổn định | Ổn định. Hút ẩm. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
Nhiệt độ lưu trữ | Bảo quản ở nhiệt độ phòng. |

Ứng dụng sản phẩm của Guanidine Hydrochloride 99.5% CAS#50‑01‑1
Guanidine hydrochloride đóng vai trò là nguyên liệu xây dựng cho tổng hợp hữu cơ để sản xuất dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, thuốc nhuộm và các sản phẩm hóa chất khác.
Nó hỗ trợ tổng hợp 2‑aminopyrimidine, 2‑amino‑6‑methylpyrimidine và 2‑amino‑4,6‑dimethylpyrimidine. Ngoài ra, nó là chất trung gian quan trọng cho việc sản xuất các loại thuốc sulfa như sulfadiazine, sulfamethylpyrimidine và sulfamethazine.
Guanidine hydrochloride (hoặc guanidine nitrate) có khả năng phản ứng với ethyl cyanoacetate để tạo ra 2,4‑diamino‑6‑hydroxypyrimidine. Hợp chất thu được này tiếp tục được sử dụng để điều chế axit folic, một tác nhân điều trị chống thiếu máu. Ngoài ra, sản phẩm này có thể được sử dụng làm phụ gia chống tĩnh điện cho sợi tổng hợp.


