Hexadecyltrimethylammonium bromide xuất hiện dưới dạng tinh thể hoặc bột màu trắng đến vàng nhạt. Nó dễ tan trong isopropanol, tan trong nước và tạo nhiều bọt khi lắc. Hợp chất này có tính tương thích tuyệt vời với các chất hoạt động bề mặt cation, không ion và lưỡng tính. Nó mang lại các đặc tính thẩm thấu, làm mềm, nhũ hóa, chống tĩnh điện, phân hủy sinh học và diệt khuẩn vượt trội. Ngoài ra, nó thể hiện độ ổn định hóa học cao cùng với khả năng chống chịu nhiệt, ánh sáng, áp suất và cả axit mạnh lẫn kiềm mạnh.

Tính chất hóa học của hexadecyl trimethyl ammonium bromide
| Điểm nóng chảy | 248-251 °C (lit.) |
| Khối lượng riêng | 1,1107 (ước tính thô) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5260 (ước tính) |
| điểm chớp cháy | 244 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | H2O: 50 mg/mL |
| Hình thức | Bột |
| Màu sắc | màu trắng |
| pH | 5,0-7,0 (25℃, 0,1M trong H2O) |
| Mùi | Không mùi |
| Khoảng pH | 5 - 7 |
| Độ hòa tan trong nước | 13 g/L (20 ºC) |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| λmax | λ: 260 nm Amax: 0.06 λ: 280 nm Amax: 0,05 |
| Merck | 14,2025 |
| BRN | 3598189 |
| Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. Bảo vệ khỏi độ ẩm. |
| InChIKey | LZZYPRNAOMGNLH-UHFFFAOYSA-M |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 57-09-0 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Cetyl trimethyl ammonium bromide (57-09-0) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xn,N |
| Tuyên bố rủi ro | 22-37/38-41-50-50/53-36/37/38-48/22 |
| Tuyên bố an toàn | 26-39-61-37/39-60-36 |
| RIDADR | UN 3077 9/PG 3 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | BQ7875000 |
| F | 3 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 9 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29239000 |
| Độc tính | LD50 ở chuột nhắt, chuột cống (mg/kg): 32,0; 44,0 tiêm tĩnh mạch (Isomaa, Bjondahl) |

Ứng dụng sản phẩm của Hexadecyltrimethylammonium Bromide (CAS#57-09-0)
Hợp chất này thể hiện các đặc tính thẩm thấu, làm mềm, nhũ hóa, chống tĩnh điện, phân hủy sinh học và diệt khuẩn tuyệt vời. Nó cũng có tính ổn định hóa học mạnh, chịu được nhiệt, ánh sáng, áp suất cũng như axit mạnh và kiềm mạnh. Các ứng dụng bao gồm sử dụng làm chất nhũ hóa cho cao su tự nhiên và tổng hợp, dầu silicone và nhựa đường; làm chất chống tĩnh điện và chất làm mềm cho sợi tổng hợp, sợi tự nhiên và sợi thủy tinh; và làm thành phần dưỡng tóc trong các công thức chăm sóc tóc.


