Mô tả sản phẩm của Natri Fumarat
Natri fumarat tinh khiết xuất hiện dưới dạng tinh thể trắng hình vảy và rất dễ tan trong nước. Các tinh thể thu được qua quá trình kết tinh chứa 2,5 phân tử nước kết tinh. Khi đun nóng đến 115°C, các tinh thể mất hai phân tử nước, trong khi quá trình khử nước hoàn toàn xảy ra ở 130°C. Sản phẩm trung gian công nghiệp được cung cấp dưới dạng dung dịch nước 15%, xuất hiện dưới dạng chất lỏng trong suốt, màu vàng nhạt hoặc xanh lá cỏ với tỷ trọng tương đối là 1,06 và pH từ 9–11. Natri fumarat cũng có thể được sử dụng làm chất khử trùng đất.

Tính chất hóa học của Natri dimethyldithiocacbamat
| Điểm nóng chảy | 120-122 °C (phân hủy)(lit.) |
| khối lượng riêng | 1.17 |
| áp suất hơi | 0Pa ở 25℃ |
| nhiệt độ bảo quản | 0-6°C |
| độ hòa tan | Tan trong nước |
| dạng | dạng bột đến tinh thể |
| màu sắc | Trắng đến gần như trắng |
| Trọng lượng riêng | 1.18 |
| Độ hòa tan trong nước | 374g/L ở 20℃ |
| Độ nhạy thủy phân | 0: tạo thành dung dịch nước ổn định |
| BRN | 3569024 |
| InChIKey | NQVBYQPOGVWUPK-UHFFFAOYSA-M |
| LogP | -1 ở 20℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 128-04-1(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Natri dimethyldithiocarbamat (128-04-1) |
| Mã nguy hiểm | Xn,N |
| Tuyên bố rủi ro | 22-36-50 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-61 |
| RIDADR | UN 3082 9 / PGIII |
| WGK Đức | - |
| RTECS | FD3500000 |
| F | 21 |
| TSCA | Có |
| Loại nguy hiểm | 9 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29302000 |
| Dữ liệu về Chất Nguy hiểm | 128-04-1(Dữ liệu về các chất nguy hiểm) |

Ứng dụng sản phẩm của Natri Dimethyldithiocarbamat CAS#128-04-1
Natri dimethyldithiocacbamat được sử dụng làm chất kết thúc trong sản xuất cao su styren-butadien nhũ hóa và latex styren-butadien. Nó cũng được dùng làm thuốc diệt nấm công nghiệp, chất kết tủa kim loại, chất xúc tiến lưu hóa cho các sản phẩm cao su và thuốc trừ sâu nông nghiệp. Còn được gọi là natri thiram, natri N,N-dimethyldithiocacbamat là một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp các loại thuốc diệt nấm như thiram, ferrothiram, amoni thiram, kẽm thiram và niken thiram.


