Natri thiocyanat là một chất kết tinh màu trắng có cấu trúc hình thoi. Nó tan trong nước, ethanol và acetone, với khối lượng riêng tương đối là 1,735. Nó có nhiệt độ nóng chảy khoảng 287°C. Khi bị đun nóng hoặc tiếp xúc với ánh sáng, nó phân hủy, giải phóng khí độc như oxit lưu huỳnh, oxit nitơ và xyanua. Nó phản ứng mạnh với axit, bazơ mạnh và chất oxy hóa mạnh.

Thông số
Điểm nóng chảy | 287 °C (phân hủy) (tài liệu tham khảo) |
mật độ khối | 800-1000kg/m3 |
khối lượng riêng | 1,295 g/mL ở 20 °C |
áp suất hơi | <1 hPa (20 °C) |
chiết suất | 1.545 |
nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở +5°C đến +30°C. |
độ hòa tan | H2O: 8 M ở 20 °C, trong suốt, không màu |
dạng | Chất rắn |
màu sắc | Trắng |
Mùi | Không mùi |
pH | 6-8 (100g/l, H2O, 20℃) |
Độ hòa tan trong nước | 139 g/100 mL (21 ºC) |
Nhạy cảm | Hút ẩm |
Merck | 14,9327 |
BRN | 3594965 |
Giới hạn phơi nhiễm | NIOSH: IDLH 25 mg/m3 |
Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với axit, bazơ mạnh. Có thể phân hủy khi tiếp xúc với ánh sáng. Tiếp xúc với axit giải phóng khí rất độc. |
InChIKey | VGTPCRGMBIAPIM-UHFFFAOYSA-M |
LogP | 0.58 |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 540-72-7(Cơ sở dữ liệu CAS) |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Natri thiocyanat (540-72-7) |
Độ hấp thụ | cắt tại 276nm trong H2O ở 8M |
Thông tin an toàn
Mã nguy hiểm | Xn |
Tuyên bố rủi ro | 32-52/53-20/21/22-36 |
Tuyên bố an toàn | 36/37-61-13-46-26 |
WGK Đức | 1 |
RTECS | XL2275000 |
F | 3 |
TSCA | Có |
Mã HS | 28429011 |
Độc tính | LD50 qua đường uống ở chuột: 764 mg/kg; tiêm tĩnh mạch ở chuột nhắt: 484 mg/kg (Anderson, Chen) |

Natri thiocyanatlà một nguyên liệu hóa học thiết yếu với những ứng dụng quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Nó chủ yếu được sử dụng làm dung môi trong sản xuất sợi acrylic, làm thuốc thử trong phân tích hóa học, trong quy trình tráng rửa phim màu, và trong một số loại thuốc làm rụng lá thực vật và thuốc diệt cỏ dùng cho bảo trì đường bay. Ngoài ra, natri thiocyanat còn đóng vai trò trong dược phẩm, in nhuộm, chế biến cao su, mạ niken đen, và sản xuất dầu mù tạt nhân tạo.


