Trifluoroacetamide có điểm nóng chảy khoảng 72–75℃ và điểm sôi khoảng 162–164℃. Nó dễ tan trong nước, ethanol, ether và các dung môi hữu cơ phân cực khác. Nó thể hiện các tính chất hóa học điển hình của hợp chất amide và, do sự hiện diện của nhóm trifluoromethyl (-CF₃), cho thấy độ ổn định được tăng cường và khả năng phản ứng độc đáo. Trong tổng hợp hữu cơ, nó có thể được sử dụng làm thuốc thử acyl hóa hoặc làm nhóm bảo vệ.

Tính chất hóa học của Trifluoroacetamide
| Điểm nóng chảy | 65-70 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 162.5 °C (lit.) |
| Khối lượng riêng | 1.4176 (ước tính) |
| Mật độ khối | 960kg/m3 |
| điểm chớp cháy | 162-164°C |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C |
| Độ hòa tan | 460 g/L (20°C) |
| Pka | 12.33±0.50 (dự đoán) |
| Hình thức | Bột kết tinh hoặc tinh thể |
| Màu sắc | Trắng đến vàng nhạt hoặc màu be |
| pH | 3.6 (460g/l, H2O, 23℃) |
| Độ hòa tan trong nước | 460 g/L (20 ºC) |
| BRN | 1753625 |
| InChIKey | NRKYWOKHZRQRJR-UHFFFAOYSA-N |
| LogP | 0,725 ở 23℃ và pH 4,83 |
| Hằng số phân ly | 0 ở 23℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 354-38-1 (Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Axetamit, 2,2,2-triflo-(354-38-1) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Axetamit, 2,2,2-triflo- (354-38-1) |
Thông tin an toàn
| Mã nguy hiểm | Xi |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-37/39 |
| RIDADR | 1759 |
| WGK Đức | 3 |
| Lưu ý nguy hiểm | Có hại/Chất gây kích ứng |
| TSCA | T |
| Loại nguy hiểm | 8 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Mã HS | 29241900 |

2,2,2-Trifluoroacetamide được sử dụng như một lựa chọn thay thế thuận tiện trong tổng hợp Gabriel của các amin bậc một từ các halogenua, bao gồm quá trình N-alkyl hóa tiếp theo là phân cắt nhóm trifluoroacetyl dễ thủy phân. Nó cũng cho phép cải thiện quá trình N-alkyl hóa trong điều kiện chuyển pha, cho phép alkyl hóa liên tiếp với các nhóm alkyl khác nhau.


