1-etyl-2-propyl axetat CAS#108-65-6

Đặc tính dung môi vượt trội:Dung môi mạnh này được sử dụng rộng rãi cho các kịch bản sản xuất mực in, lớp phủ, thuốc nhuộm dệt may và dầu dệt may.

Cấu trúc phân tử đa năng:Cấu trúc của nó mang nhiều nhóm chức năng khác nhau, giúp nó hòa trộn trơn tru vào nhiều loại công thức hỗn hợp.

Ứng dụng công nghiệp rộng rãi:Nó có thể phục vụ như một môi trường làm sạch cho chế tạo tấm LCD và các lĩnh vực sản xuất độ chính xác cao khác.

Giảm dấu chân môi trường:Nó nằm trong số các lựa chọn dung môi xanh hơn có sẵn để đáp ứng các yêu cầu của quy trình công nghiệp đương đại.

Mô tả sản phẩm của 1‑Methoxy‑2‑propyl Acetate (CAS No. 108‑65‑6)

Còn được gọi là propylene glycol monomethyl ether acetate (PGMEA), hóa chất này có công thức phân tử C₆H₁₂O₃. Tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu, hút ẩm với mùi đặc trưng, nó chứa nhiều nhóm chức khác nhau trong khung phân tử, mang lại khả năng thích ứng tuyệt vời trong nhiều tình huống công nghiệp và được phân loại là một lựa chọn dung môi có tác động thấp.

Chất này chủ yếu hoạt động như một tác nhân hòa tan cho mực in, sơn, lớp phủ bề mặt, chất tạo màu dệt may và dầu xử lý dệt may. Ngoài nhiệm vụ dung môi, nó còn hoạt động như một môi trường làm sạch trong quy trình sản xuất tấm LCD. Cần lưu ý về tính dễ cháy của nó; hơi thoát ra trên 42 °C có thể kết hợp với không khí xung quanh để tạo ra hỗn hợp có khả năng gây nổ.1773380355429025.jpg.webp

Tính chất hóa học của 1-Methoxy-2-propyl acetate

Điểm nóng chảy -87 °C
Điểm sôi 145-146 °C (lit.)
Khối lượng riêng 0,970 g/mL ở 25 °C (lit.)
Áp suất hơi3,7 mm Hg (20 °C)
Chỉ số khúc xạ n20/D 1.402
điểm chớp cháy110 °F
Nhiệt độ bảo quảnBảo quản dưới +30°C.
Độ hòa tan nước: hòa tan 198 g/L ở 20 °C
Hình thức Chất lỏng
Màu sắc Trong suốt không màu
pH4 (200 g/l, H2O, 20℃)
Mùimùi trái cây nhẹ
Giới hạn nổ1,5%(V)
Độ hòa tan trong nước19,8 g/L (25 ºC)
BRN1751656
Độ ổn địnhỔn định. Dễ cháy. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, axit, bazơ.
InChIKeyLLHKCFNBLRBOGN-UHFFFAOYSA-N
LogP1,2 ở 20℃
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS108-65-6(Cơ sở dữ liệu CAS)
Tham chiếu hóa học NIST1-Methoxy-2-propyl acetate(108-65-6)
Hệ thống đăng ký chất EPA1-Methoxy-2-propyl axetat (108-65-6)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm T,Xi
Tuyên bố rủi ro 61-10-36
Tuyên bố an toàn 53-25-45
RIDADR UN 3271 3/PG 3
WGK Đức 3
RTECS AI8925000
Nhiệt độ tự bốc cháy669 °F
TSCA Có
Loại nguy hiểm 3
Nhóm đóng gói III
Mã HS 29153990
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm108-65-6(Dữ liệu về chất nguy hiểm)

1773380366684812.jpg.webp

Ứng dụng sản phẩm của 1‑Methoxy‑2‑propyl Acetate (CAS#108‑65‑6)

Chất này đóng vai trò là môi trường hòa tan cho mực in, sơn công nghiệp, lớp phủ bề mặt, chất tạo màu dệt may và dầu xử lý dệt may. Ngoài ra, nó còn hoạt động như một tác nhân tinh khiết trong toàn bộ quy trình sản xuất tấm nền LCD.

Đại diện cho một dung môi công nghiệp cao cấp với tiềm năng độc tính thấp và hiệu suất tổng thể vượt trội, hóa chất này mang lại khả năng hòa tan mạnh mẽ đối với cả các chất phân cực và không phân cực. Đặc tính này khiến nó có thể hòa tan nhiều loại chất polyme khác nhau được sử dụng trong các công thức sơn và mực in cao cấp. Danh mục polyme áp dụng bao gồm hệ urethane, vật liệu vinyl, polyester, cellulose acetate, nhựa alkyd, polyme acrylic, ma trận epoxy và nitrocellulose.

Được lựa chọn rộng rãi để pha chế hệ sơn và mực in, propylene glycol methyl ether acetate thể hiện khả năng tương thích thuận lợi với nhiều loại nhựa khác nhau, chẳng hạn như polyester không bão hòa, polyurethane, polyme acrylic và các chất epoxy.1773380377241090.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể