Mô tả sản phẩm của 6-Chloropyridazin-3-amine CAS#5469-69-2
3-Amino-6-chloropyridazine là một chất trung gian dược phẩm mới có giá trị y tế đáng kể và quy trình tổng hợp tương đối khó khăn. Các hợp chất dựa trên 3-amino-6-chloropyridazine thuộc nhóm hợp chất dị vòng được biết đến với hoạt tính sinh học mạnh và vai trò quan trọng trong nghiên cứu thuốc trừ sâu. Trong phát triển hóa chất nông nghiệp, việc biến đổi cấu trúc sử dụng vòng pyridazinone làm cấu trúc lõi đã tạo ra những cơ hội mới cho việc phát triển thuốc trừ sâu đổi mới. Hiện nay, nhiều sản phẩm thuốc trừ sâu thương mại có nguồn gốc từ 3-amino-6-chloropyridazine đã có mặt trên thị trường, bao gồm chất điều hòa sinh trưởng thực vật, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu và chất điều hòa sinh trưởng côn trùng. Thuốc trừ sâu dựa trên pyridazinone được công nhận nhờ hoạt tính cao và đặc tính thân thiện với môi trường.
Tính chất hóa học của 6-Chloropyridazin-3-Amine CAS#5469-69-2
| Điểm nóng chảy | 210 °C |
| Điểm sôi | 363,2±22,0 °C (Dự đoán) |
| khối lượng riêng | 1,437±0,06 g/cm3 (Dự đoán) |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nơi tối, đậy kín trong môi trường khô, ở nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | DMSO (Hơi tan), Methanol (Hơi tan, có gia nhiệt) |
| dạng | Chất rắn |
| pka | 4,06±0,10 (Dự đoán) |
| màu sắc | Nâu nhạt đến nâu |
| BRN | 110918 |
| InChIKey | DTXVKPOKPFWSFF-UHFFFAOYSA-N |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 5469-69-2 (Tham chiếu dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | 3-Pyridazinamine, 6-chloro- (5469-69-2) |
| Mã nguy hiểm | Xi,Xn |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38-20/21/22-22 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36/37/39-22-36 |
| WGK Đức | 3 |
| Lưu ý nguy hiểm | Chất gây kích ứng |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29339900 |

Ứng dụng sản phẩm của 6-Chloropyridazin-3-Amine CAS#5469-69-2
3-Amino-6-chloropyridazine là một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ. Nó chủ yếu được sử dụng trong các chất trung gian dược phẩm, quy trình tổng hợp hữu cơ và ứng dụng dung môi hữu cơ. Ngoài ra, nó cũng có thể được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu và hương liệu.

