Muối dinatri của axit ethylenediaminetetraacetic CAS#139-33-3

  • Khả năng tạo phức mạnh – EDTA liên kết hiệu quả với nhiều loại cation kim loại, khiến nó trở thành chất tạo phức mạnh mẽ.

  • Ứng dụng công nghiệp đa năng – Nó được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính liên kết kim loại.

  • Nhiều dạng muối – Có sẵn ở nhiều dạng muối khác nhau như disodium EDTA, mang lại sự linh hoạt trong công thức.

  • Ứng dụng mỹ phẩm – Được sử dụng rộng rãi như một chất tạo phức trong các sản phẩm mỹ phẩm để tăng cường độ ổn định và hiệu suất.

Axit ethylenediaminetetraacetic (EDTA) được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau nhờ khả năng mạnh mẽ trong việc liên kết với nhiều loại cation kim loại. Nó có sẵn ở nhiều dạng muối khác nhau, chẳng hạn như EDTA disodium (EDTAS). Cả EDTA và các muối của nó đều đóng vai trò là chất tạo phức hiệu quả trong các công thức mỹ phẩm.Muối dinatri của axit ethylenediaminetetraacetic CAS#139-33-3Tính chất hóa học của muối disodium axit ethylenediaminetetraacetic

Điểm nóng chảy 248 °C (phân hủy)(lit.)
Điểm sôi >100 °C
Khối lượng riêng 1,01 g/mL ở 25 °C
Áp suất hơi0Pa ở 25℃
Chỉ số khúc xạ n20/D 1,363
Nhiệt độ bảo quản2-8°C
Độ hòa tan H2O: trong suốt, không màu
Hình thức dung dịch
Màu sắc ≤5 (0,5 M)(APHA)
pH8,0±0,2
Mùiở 100,00?%. không mùi
Độ hòa tan trong nướcTrộn lẫn với nước.
BRN3822669
Độ ổn địnhHút ẩm
LogP-4,3 ở 25℃
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS139-33-3(Cơ sở dữ liệu CAS)
Hệ thống đăng ký chất EPAMuối dinatri của axit ethylenediaminetetraacetic (139-33-3)
Độ hấp thụcắt tại 268nm

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm Xn,C
Tuyên bố rủi ro 36/38-36/37/38-22-34-21/22
Tuyên bố an toàn 26-36-37/39-45-36/37/39-36/37
WGK Đức 2
RTECS AH4410000
TSCA Có
Mã HS 29224999
Dữ liệu về Chất Nguy hiểm139-33-3(Dữ liệu về các chất nguy hiểm)
Độc tínhchuột, LD50, tiêm màng bụng, 260mg/kg (260mg/kg), Nippon Yakurigaku Zasshi. Tạp chí Dược lý học Nhật Bản. Tập 52, Trang 126S, 1956.

Muối dinatri của axit ethylenediaminetetraacetic CAS#139-33-3Axit ethylenediaminetetraacetic (EDTA) là một axit aminopolycarboxylic và là phối tử hexadentat tạo thành phức bát diện bằng cách tạo phức với các ion kim loại, đặc biệt là các cation. Dạng muối disodium của nó (EDTA) hoạt động như một chất chống đông máu, đóng vai trò trong sự phát triển của giả giảm tiểu cầu bằng cách liên kết canxi trong máu và ngăn ngừa đông máu. Nó thường được sử dụng trong các xét nghiệm huyết học và cũng tăng cường hoạt tính kháng khuẩn của lysozyme.Muối dinatri của axit ethylenediaminetetraacetic CAS#139-33-3

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể