Methyl Tributyl Ammonium Chloride (CAS#56375-79-2) là một hợp chất muối tan trong nước, cồn và dung môi ether. Ở nhiệt độ phòng, nó có tính kiềm yếu và có độ ổn định nhiệt và hóa học cao. Các dạng có sẵn thường bao gồm sản phẩm rắn với độ tinh khiết ≥95% và dung dịch nước với nồng độ ≥75%.

Tính chất hóa học của methyl tributyl ammonium chloride
| Điểm nóng chảy | 95-99 °C |
| Điểm sôi | 84-85°C 101mm |
| Khối lượng riêng | 0,964 g/cm3 |
| Áp suất hơi | 7,9 mmHg (25 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,4682 |
| điểm chớp cháy | 84-85°C/101mm |
| Nhiệt độ bảo quản | Khí quyển trơ, Nhiệt độ phòng |
| Hình thức | Chất lỏng trong suốt |
| Màu sắc | Từ cam nhạt đến vàng đến xanh lá |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan |
| Nhạy cảm | Hút ẩm |
| BRN | 6300212 |
| LogP | -2--0,842 ở 20-25℃ |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 56375-79-2 (Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | 1-Butanaminium, N,N-dibutyl-N-methyl-, clorua (56375-79-2) |

Methyl Tributyl Amoni Clorua (CAS# 56375-79-2) có nhiều ứng dụng đa dạng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Là một chất hoạt động bề mặt cation, nó đóng vai trò là chất làm ướt, chất nhũ hóa và chất chống tĩnh điện. Nó cũng được sử dụng làm chất trao đổi ion trong xử lý nước, và nhờ đặc tính diệt khuẩn, nó có hiệu quả trong các chất khử trùng và chất bảo quản. Ngoài ra, nó hoạt động như một chất xúc tác trong chất chống oxy hóa, chất chiết kim loại và chất xúc tác chuyển pha, khiến nó trở nên quan trọng trong các lĩnh vực như kỹ thuật hóa học, bảo vệ môi trường và y học.


