Mô tả sản phẩm Quinhydrone (CAS#106-34-3)
Quinhydrone là một chất rắn kết tinh màu xanh lá cây đậm với công thức phân tử C₁₂H₁₀O₄, là phức hợp 1:1 của hydroquinone và benzoquinone. Nó chủ yếu được sử dụng làm chỉ thị oxy hóa khử trong điện cực pH, nghiên cứu điện hóa và tổng hợp hữu cơ. Hợp chất này nhạy cảm với ánh sáng và nên được bảo quản ở điều kiện mát, tối. Cần sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp khi xử lý.

Tính chất hóa học của Quinhydrone
| Điểm nóng chảy | 167-172 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 285 °C |
| Khối lượng riêng | 1.32 |
| Mật độ khối | 300kg/m3 |
| Chỉ số khúc xạ | 1.4270 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | 4g/l |
| Hình thức | Bột kết tinh |
| Màu sắc | Xanh đậm |
| Trọng lượng riêng | 0.863 (20/4℃) |
| Độ hòa tan trong nước | 4 g/L (20 ºC) |
| Nhạy cảm | Nhạy cảm với ánh sáng |
| Merck | 14,8058 |
| BRN | 3919222 |
| Độ ổn định | Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh. |
| LogP | 0,644 (ước tính) |
| Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS | 106-34-3(Cơ sở dữ liệu CAS) |
| Tham chiếu hóa học NIST | Quinhydrone(106-34-3) |
| Hệ thống đăng ký chất EPA | Quinhydrone (106-34-3) |
| Mã nguy hiểm | Xn,N |
| Tuyên bố rủi ro | 22-36/37/38-50 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36-61-37/39-29 |
| RIDADR | UN 2811 6.1/PG 3 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | VA4550000 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 2942 00 00 |
| Loại nguy hiểm | 6.1 |
| Nhóm đóng gói | III |
| Độc tính | LD50 qua đường miệng ở chuột: 225 mg/kg (Woodward) |

Ứng dụng sản phẩm của Quinhydrone (CAS#106-34-3)
Quinhydrone được sử dụng làm chỉ thị oxy hóa khử trong điện cực pH, thí nghiệm điện hóa và tổng hợp hữu cơ. Nó cũng được ứng dụng trong hóa học phân tích và điều chế vật liệu nhạy cảm với ánh sáng.


