AMBERLITE® IRA-400 (CL) (CAS#9002-24-8) là một loại nhựa trao đổi anion có tính bazơ mạnh, chủ yếu được sử dụng trong xử lý nước, chế biến hóa chất và ngành dược phẩm. Nó loại bỏ hiệu quả các tạp chất khỏi dung dịch. AMBERLITE® IRA-400 (CL) có cấu trúc hóa học dựa trên styren với các nhóm chức amoni bậc bốn, khiến nó trở thành một loại nhựa có tính bazơ mạnh. Nó thường xuất hiện dưới dạng chất rắn màu trắng ngà đến vàng nhạt, không tan trong nước và nên được bảo quản ở nơi khô ráo và thoáng mát.

Tính chất hóa học của AMBERLITE(R) IRA-400 (CL)
| Tên tiếng Anh | AMBERLITE(R) IRA-400 (CL) |
| Từ đồng nghĩa tiếng Anh | AMBERLITE(R) IR 400;AMBERLITE(R) IRA400;AMBERLITE(R) IRA400 DẠNG CLORUA;AMBERLITE(R) IRA-400 (CL);AMBERLITE(TM), IRA-400;Nhựa trao đổi anion, amoni bậc bốn bazơ mạnh (I)(201x7);LEWATIT O C-1026;Nhựa trao đổi ion Amberlite(R) IRA-420 |
| Số CAS | 9002-24-8 |
| Công thức phân tử | (C12H18NCI)n |
| Độ hòa tan trong nước | Không tan trong nước. |
| Merck | 14.382 |
| Tuyên bố rủi ro | 36/37/38 |
| Tuyên bố an toàn | 26-36 |
| WGK Đức | 3 |
| TSCA | Có |

Ứng dụng sản phẩm của AMBERLITE(R) IRA-400 (CL) CAS#9002-24-8
Nó được sử dụng trong làm mềm nước, sản xuất nước có độ tinh khiết cao, tinh chế các nguyên tố phóng xạ, chiết xuất iốt từ rong biển, tinh chế kháng sinh và xử lý nước thải công nghiệp, cùng nhiều ứng dụng khác.


