Ammonium Molybdate CAS#13106-76-8

Phân tích hóa học:Amoni molypdat được sử dụng rộng rãi để xác định hàm lượng phốt pho trong phân tích hóa học, đóng vai trò then chốt trong kiểm nghiệm phân tích.

Phát hiện alkaloid:Nó đóng vai trò là thuốc thử để phát hiện alkaloid, hỗ trợ nhận dạng và phân tích các hợp chất này.

Khả năng hòa tan linh hoạt:Nó tan trong nước, axit và kiềm, mang lại tính linh hoạt trong nhiều ứng dụng phòng thí nghiệm và công nghiệp.

Sử dụng trong công nghiệp:Hợp chất này thiết yếu trong các quy trình công nghiệp, đặc biệt là trong đánh giá và tách kim loại kiềm.

Ammonium molybdate là một loại bột không màu, màu trắng hoặc hơi vàng lục. Nó thường được sử dụng trong phân tích hóa học để xác định hàm lượng phốt pho. Khi hòa tan trong axit nitric, nó kết tủa phốt pho dưới dạng amoni phosphomolybdat, với công thức (NH4)3PO4·12MoO3, sau khi được sấy khô ở 110°C (230°F).

详情-2 拷贝.jpg

Hợp chất này đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá và tách kim loại kiềm và cũng được sử dụng làm thuốc thử để phát hiện alkaloid. Ngoài ra, amoni molybdat được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm khác nhau, khiến nó trở thành một hóa chất thiết yếu trong cả quy trình phân tích và tổng hợp.

详情 a (1).jpg

Thông số

Khối lượng riêng 2.498
Nhiệt độ bảo quảnKhí quyển trơ, Nhiệt độ phòng
Độ hòa tan ethanol: không tan (lit.)
Hình thức Bột
Màu sắc Trắng
Độ hòa tan trong nướcTan trong nước, axit và kiềm, nhưng không tan trong rượu.
Giới hạn phơi nhiễmACGIH: TWA 0,5 mg/m3
NIOSH: IDLH 1000 mg/m3
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS13106-76-8(CAS DataBase Reference)
Hệ thống đăng ký chất EPAMolybdat (MoO42-), amoni (1:2), (T-4)- (13106-76-8)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm Xi
Tuyên bố rủi ro 36/37/38
Tuyên bố an toàn 26-36
WGK Đức 1
RTECS QA4900000
TSCA Có
Mã HS 28417010
Độc tínhLD50 đường uống-chuột: 333 mg/kg 28ZLA8 -,214,61

chi tiết a (2).jpg

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể