Propylparaben CAS#94-13-3

Chất bảo quản hiệu quả: Nonylphenol propionate ức chế hiệu quả các vi sinh vật có hại, kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Ứng dụng rộng rãi: Nó được sử dụng làm chất bảo quản trong thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm và thức ăn chăn nuôi, đảm bảo an toàn và chất lượng trong nhiều lĩnh vực.

Độ ổn định hóa học: Cấu trúc hóa học của nó mang lại sự ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau, nâng cao độ tin cậy của nó như một chất bảo quản.

Đặc tính kháng khuẩn: Đặc tính kháng khuẩn của nó khiến nó trở thành một thành phần quan trọng trong việc ngăn ngừa ô nhiễm vi sinh vật trong các sản phẩm thương mại và công nghiệp.

Nonylphenol propionate, còn được gọi là parahydroxyphenylpropionate, là một hợp chất hữu cơ thường được sử dụng làm chất bảo quản và chất kháng khuẩn trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm. Nó đặc biệt được đánh giá cao nhờ khả năng ức chế sự phát triển của các vi sinh vật có hại, từ đó kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm. Ngoài việc được sử dụng rộng rãi trong hàng tiêu dùng, nonylphenol propionate còn được sử dụng làm chất bảo quản trong thức ăn chăn nuôi, đảm bảo an toàn và chất lượng thức ăn cho gia súc.

1751338608574333.jpg.webp

Cấu trúc hóa học của nó cho phép nó có hiệu quả trong việc ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong khi vẫn tương đối ổn định dưới nhiều điều kiện khác nhau. Nhờ đặc tính bảo quản và kháng khuẩn, nonylphenol propionate tiếp tục là một thành phần thiết yếu trong nhiều ứng dụng thương mại và công nghiệp. Tuy nhiên, những lo ngại về tác động môi trường của nó, đặc biệt là đối với hệ sinh thái thủy sinh, đã dẫn đến các cuộc thảo luận liên tục về tính an toàn và tình trạng pháp lý của nó.

1751338604623632.jpg.webp

Thông số

Điểm nóng chảy

95-98 °C(lit.)

Điểm sôi

133°C

khối lượng riêng

1.0630

áp suất hơi

0,67 hPa (122 °C)

FEMA

2951 | PROPYL P-HYDROXYBENZOATE

chiết suất

1.5050

điểm chớp cháy

180°(356°F)

nhiệt độ bảo quản

Đóng kín trong môi trường khô, nhiệt độ phòng

độ hòa tan

etanol: tan 0,1M, trong, không màu

dạng

Bột kết tinh

pka

pKa 8,4 (không chắc chắn)

màu sắc

Trắng

Trọng lượng riêng

0,789 (20/4℃)

Mùi

ở 100,00 %. ngọt khói cháy gỗ táo gai

pH

6-7 (H2O, 20°C) (dung dịch bão hòa)

Loại mùi

mùi khói

nguồn gốc sinh học

tổng hợp

Độ hòa tan trong nước

<0,1 g/100 mL ở 12 ºC

Merck

14,7866

BRN

1103245

Độ ổn định

Ổn định. Không tương thích với các chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh.

InChIKey

QELSKZZBTMNZEB-UHFFFAOYSA-N

LogP

2.8 ở 20℃

Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS

94-13-3(Cơ sở dữ liệu CAS)

Tham chiếu hóa học NIST

N-propyl-p-hydroxy-benzoat(94-13-3)

Hệ thống đăng ký chất EPA

Propylparaben (94-13-3)

Thông tin an toàn

Mã nguy hiểm

Xi

Tuyên bố rủi ro

36/37/38

Tuyên bố an toàn

26-24/25-36

WGK Đức

1

RTECS

DH2800000

Nhiệt độ tự bốc cháy

>600 °C

TSCA

Có

Mã HS 

29182930

Dữ liệu về Chất Nguy hiểm

94-13-3(Dữ liệu về các chất độc hại)

Độc tính

LD50 qua đường miệng ở thỏ: > 5000 mg/kg

1751338599462155.jpg.webp

Tư vấn trực tuyến

Vui lòng điền vào mẫu bên dưới và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể